BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG VỆ SINH TẨY CÁU CẶN ĐƯỜNG ỐNG LÒ HƠI

BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG VỆ SINH ĐƯỜNG ỐNG LÒ HƠI

  • Làm sạch các bề mặt tiếp xúc lửa bằng bàn chải hoặc sử dụng máy hút bụi mạnh để hút bụi.
  • Lau sạch các đường khói: Kiểm tra đường khói và ống khói, làm sạch bụi.
  • Làm sạch bề mặt tiếp xúc nước: Tháo các cửa làm vệ sinh lò, kiểm tra các nút ở ống nước chữ T và Thập và các phao ở các cột nước. Qua đó rửa sạch tất cả các bề mặt tiếp xúc nước.
  • Kiểm tra thùng đựng dầu: Kiểm tra cặn và nước tích tụ trong thùng đựng dầu. Phải giữ thùng được đầy để tránh ngưng tụ hơi nước vào mùa hè.
  • Kiểm tra mức dầu trong các van thủy lực: Nếu có rò rỉ phải sữa chữa ngay lập tức.Đây cũng là bước quan trọng trong bảo dưỡng bảo trì lò hơi
  • Kiểm tra ống thủy: Nếu có sự ăn mòn ở bên trong ở phần mức nước, thay ống mới và đệm kín. Với những lò hơi tạm ngưng họat động ống thủy phải được bao bọc an toàn.
Thay thế và lắp đặt lại toàn bộ van an toàn: Sử dụng van an toàn đã được kiểm định để lắp đặt lại.

Khi lò hơi cứ 1 tháng vận hành thì phải kiểm tra lại toàn bộ lò hơi 1 lần.
Trong quá trình bảo dưỡng bảo trì lò hơi cần chú ý nếu nhiên liệu sử dụng là dầu thì cần kiểm tra tình trạng của bơm nhiên liệu. Bơm nhiên liệu bị mòn thì việc kiểm tra hàng năm là thời gian thích hợp để phục hồi và thay thế.
Bơm cung cấp cho lò hơi, các bộ lọc phải được phục hồi. Các chi tiết của bơm cung cấp bị mòn phải được thay thế.
Bộ thu hồi hơi nước ngưng tụ phải được xả, rửa sạch: Kiểm tra lại bên trong nếu có thể. Nếu bình chứa có một van bổ sung thì nó phải được đại tu và kiểm tra sự họat động chính xác.
Hệ thống cung cấp hóa chất phải được xả, rửa nước và phục hồi hoàn toàn. Van lưu lượng hoặc bơm cũng phải được phục hồi trong thời gian này.
Vặn chặt tất cả các đầu dây điện: Tất cả các đầu dây điiện phải được kiểm tra chắc chắn đặc biệt là ở các khởi động từ và các rơle rời.
Kiểm tra bộ khử khí hoặc hệ thống cung cấp: Kiểm tra nhằm đảm bảo các thiết bị không bị dơ, bị ăn mòn và các lớp lót không bị hư hay rơi ra. Kiểm tra cơ khí, thiết bị.
2.VỆ SINH VÀ BÀO DƯỠNG BẢO TRÌ LÒ HƠI
a. Vệ sinh
Tùy theo mức độ nước cấp và mức độ sử dụng lò hơi thông thường được vệ sinh cứ 3 đến 6 tháng /1 lần
Vệ sinh bên trong lò được thực hiện bằng phương pháp hoá chất. kết hợp với thủ công cơ khí nhờ cửa vệ sinh ống nước và vệ sinh dưới bụng lò.
b. Bảo dưỡng bảo trì lò hơi
Bơm nhiên liệu bị mòn thì việc kiểm tra hàng năm là thời gian thích hợp để phục hồi và thay thế.
Khi lò hơi cứ 1 tháng vận hành thì phải kiểm tra lại toàn bộ lò hơi 1 lần. Đặc biệt chú ý các loại van, ống thuỷ,áp kế, và ống sinh hơi xem có hiện tượng rò rỉ không? Tro có bị tích tụ ở cuối lò không? ghi có bị võng, cháy không, các lớp vữa chịu nhiệt có bị hư hại không, án lò có bị cháy không. nếu hư hỏng cần khắc phục hoặc thay thế.
Từ 3 ¸ 6 tháng vận hành lò hơi thì phải ngừng lò kiểm tra sửa chữa toàn diện và kết hợp vệ sinh cáu cặn cho lò hơi.
Việc bảo dưỡng bảo trì lò hơi phải do các cá nhân và đơn vị được pháp lý nhà nước công nhận và phải tuân thủ theo đúng tiêu chuẩn và quy phạm về nồi hơi hiện hành.

BẢO TRÌ MÁY LẠNH CHILLER ĐỊNH KỲ THEO QUÝ 3 THÁNG / LẦN

BẢO TRÌ MÁY LẠNH CHILLER ĐỊNH KỲ THEO QUÝ 3 THÁNG / LẦN


  • Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy như:
          - Kiểm tra hiệu điện thế của nguồn điện.
          - Kiểm tra hoạt động của các máy bơm nước (đúng chiều chạy).
          - Kiểm tra hoạt động quạt của tháp giải nhiệt (đúng chiều chạy).
          - Kiểm tra nước nguồn cấp.
          - Kiểm tra các van nước lạnh (ở trạng thái mở).
          - Kiểm tra cường độ dòng điện (theo định mức).
          - Kiểm tra áp suất cao và áp suất thấp.
          - Kiểm tra nhiệt độ vô máy nén.
          - Kiểm tra nhiệt độ vô bình ngưng hoặc dàn ngưng tụ.
          - Kiểm tra độ ồn của máy nén.
          - Kiểm tra dây coroa truyền động (đối với máy dùng dây coroa).
          - Kiểm tra nhớt trong caste (đối với Block bán kín).
a. Đối với dàn lạnh (FCU):
          - Tháo lưới lọc bụi từ miệng gió hồi hoặc ở phía sau dàn lạnh.
          - Dùng máy bơm áp lực xịt rửa dàn lạnh, thông ống thoát nước.
          - Kiểm tra hoạt động của quạt, cân chỉnh lại dây coroa (nếu có).
          - Tháo và vệ sinh lưới lọc của van (van thường nằm trước đường ống đẩy nước lạnh và trước dàn lạnh).
          - Lau chùi các miệng gió, hồi bằng khăn sạch. 
          - Sau đó lắp ráp lại những phần đã tháo dỡ. Hoàn tất việc bảo trì.
b. Đối với bầu lạnh:
  • Ống tản nhiệt đi theo hình xoắn ốc:
          - Cô lập bầu lạnh với hệ thống bằng cách khóa van chặn nước từ hai ống nước lạnh vào bầu lạnh.
          - Dùng máy bơm chuyên dụng để vệ sinh (không cần máy bơm áp lực).
          - Cho máy bơm chạy ngược, chạy xuôi chiều và sử dụng hóa chất chuyên dụng để làm sạch thiết bị.
  • Ống tản nhiệt đi theo đường thẳng song song:
          - Ta tiến hành tháo hai đầu mặt bích bảo trì như bầu nóng.
  • Đối với dàn nóng giải nhiệt bằng gió:
          - Tháo gỡ vỏ máy.
          - Dùng máy bơm áp lực xịt dàn (sử dụng hóa chất chuyên dùng khi cần thiết).
          - Kiểm tra lại sự hoạt động của các motor quạt, bạc đạn của quạt.

c. Đối với bầu nóng:
          - Khóa van chặn nước từ hai ống nước lạnh.
          - Mở lưới lọc vệ sinh (lưới bằng inox hoặc hợp kim không rỉ) có hình giống chữ Y.
          - Dùng khóa chuyên dùng hoặc mỏ lết mở mặt bích của bầu ngưng.
          - Dùng chổi cước chuyên vệ sinh chiller của hãng Goodway Technologies (phù hợp với kích cỡ của ống trong bầu) đẩy đi đẩy lại nhiều lần cho sạch. Sau đó dùng bơm nước áp lực xịt nhiều lần cho đến khi nào sạch.
d. Đối với tháp giải nhiệt:
          - Kiểm tra vệ sinh đầu chia nước (các ống chia nước).
          - Kiểm tra hoạt động của bộ chia nước (chiều quay cũng như tốc độ quay).
          - Kiểm tra vệ sinh van cấp nước tự động có hoạt động tốt hay không. 
          - Vệ sinh van xả tràn.
          - Kiểm tra motor bơm nước.
        Sau khi đã hoàn thành những công việc bảo trì thì cần phải khởi động cho máy chạy. Kiểm tra lại toàn bộ hệ thống 1 lần cuối nếu không có vấn đề hay sự cố gì thì ta mới kết thúc công việc vệ sinh - bảo trì, bàn giao và ký biên bản nghiệm thu.

BẢO DƯỠNG VÀ VỆ SINH THIẾT BỊ CHILLER

Goodway Technologies

BẢO DƯỠNG VÀ VỆ SINH THIẾT BỊ CHILLER


1. Bảo dưỡng máy nén
 Việc bảo dưỡng máy nén là cực kỳ quan trọng đảm bảo cho hệ thống hoạt động được tốt, bền, hiệu suất làm việc cao nhất, đặc biệtđối với các máy có công suất lớn. Máy lạnh dễ xảy ra sự cố ở trong 3 thời kỳ : Thời kỳ ban đầu khi mới chạy thử và thời kỳ đã xảy ra các hao mòn các chi tiết máy.

a. Cứ sau 6.000 giờ thì phải đại tu máy một lần. Dù máy ít chạy thì 01 năm cũng phải đại tu 01 lần.

b. Các máy dừng lâu ngày , trước khi chạy lại phải tiến hành kiểm tra.
c. Máy nén chạy 8 giờ/ngày thì 1 năm thay dầu 1 lần, chạy 24 giờ/ngàythi 6 tháng thay dầu một lần. Loại dầu theo yêu cầu nhà sản xuất (loại máy nén, loại gas lạnh.v.v.). 

Công tác đại tu và kiểm tra bao gồm:

(1) - Kiểm tra độ kín và tình trạng của các van xả van hút máy nén.

(2) - Kiểm tra bên trong máy nén, tình trạng dầu, các chi tiết máy

có bị hoen rỉ, lau chùi các chi tiết. Trong các kỳ đại tu cần phải tháo các chi tiết, lau chùi và thay dầu mỡ.

- Kiểm tra dầu bên trong cacte qua cửa quan sát dầu. Nếu thấy có bột kim loại màu vàng, cặn bẩn thì phải kiểm tra nguyên nhân. Có

nhiều nguyên nhân do bẩn trên đườnghút, do mài mòn các chi tiếtmáy

- Kiểm mức độ mài mòn của các thiết bị lạnhư trục khuỷu, các đệm kín, vòng bạc, pittông, vòng găng, thanh truyền vv.. so với kích thước

tiêu chuẩn. Mỗi chi tiết yêu cầu độ mòn tối đa khác nhau. Khi độ mòn vượt qúa mức cho phép thì phải thay thế cái mới.

(3) - Thử tác động của các thiết bị điều khiển HP, OP, WP, LP và bộ phận cấp dầu

(4) - Lau chùi vệ sinh bộ lọc hút máy nén.

Đối với các máy nén lạnh các bộ lọc bao gồm: Lọc hút máy nén, bộ lọc dầu kiểu đĩa và bộ lọc tinh.

- Đối với bộ lọc hút: Kiểm tra xem lưới có bị tắc, bị rách hay không.Sau đó sử dụng các hoá chất chuyên dụng để lau rửa lưới lọc.

- Đối với bộ lọc tinh cần kiểm tra xem bộ lọc có xoay nhẹ nhàng không. Nếu cặn bẫn bám giữa các miếng gạt thì sử dụng miếng thép mỏng như dao lam để gạt cặn bẩn. Sau đó chùi sạch bên trong. Sau khi chùi xong thổi hơi nén từ trong ra để làm sạch bộ lọc.

(5) - Kiểm tra hệ thống nước giải nhiệt.

(6) - Vệ sinh bên trong mô tơ: Trong quá trình làm việc không khí được hút vào giải nhiệt cuộn dây mô tơ và cuốn theo bụi khá nhiều, bụi đó lâu ngày tích tụ trở thành lớp cách nhiệt ảnh hưởng giải nhiệtcuộn dây.

- Bảo dưỡng định kỳ : Theo quy định cứ sau 72 đến 100 giờ làm việc đầu tiên phải tiến hành thay dầu máy nén. Trong 5 lần đầu tiên phải tiến hành thay dầu hoàn toàn, bằng cách mở nắp bên tháo sạch dầu, dùng giẻ sạch thấm hết dầu bên trong các te, vệ sinh sạch sẽ và châm dầu mới vào với số lượng đầy đủ.

- Kiểm tra dự phòng : Cứ sau 3 tháng phải mở và kiểm tra các chi tiết quan trọng của máy như : xilanh, piston, tay quay thanh truyền,clắppe, nắpbít vv...

- Phá cặn áo nước làm mát : Nếu trên áo nước làm mát bị đóng cáu cặn nhiều thì phải tiến hành xả bỏ cặn bằng cách dùng hổn hợp axit clohidric 25% ngâm 8 đến 12 giờ sau đó rửa sạch bằng dung dịch NaOH 10 đến 15% và rửa lại bằng nước sạch.

- Tiến hành cân chỉnh và căng lại dây đai của môtơ khi thấy lỏng. Công việc này tiến hành kiểm tra hàng tuần.

2. Bảo dưỡng thiết bị ngưng tụ:

Tình trạng làm việc của thiết bị ngưng tụ ảnh hưởng nhiều đến hiệu suất làm việc của hệ thống, độ an toàn, độ bền của các thiết bị. 3 Tháng Vệ Sinh 1 Lần (với đa số bình ngưng ống Chùm của Chiller)

Bảo dưỡng thiết bị ngưng tụ bao gồm các công việc chính sau đây:

- Vệ sinh bề mặt trao đổi nhiệt.

- Xả dầu tích tụ bên trong thiết bị.

- Bảo dưỡng cân chỉnh bơm quạt giải nhiệt

- Xả khí không ngưng ở thiết bị ngưng tụ.

- Vệ sinh bể nước, xả cặn.

- Kiểm tra thay thế các vòi phun nước, các tấm chắn nước (nếu có)

- Sơn sửa bên ngoài

- Sửa chữa thay thế thiết bị điện, các thiết bị an toàn và điều khiển liên quan.

Bảo dưỡng bình ngưng

Để vệ sinh bình ngưng có thể tiến hành vệ sinh bằng thủ công hoặc có thể sử dụng hoá chất để vệ sinh.

Khi cáu cặn bám vào bên trong thành lớp dày, bám chặt thì nên sử dụng hoá chất phá cáu cặn. Rửa bằng dung dịch NaCO3 ấm, sau đó thổi khô bằng khí nén.

Trong trường hợp cáu cặn dễ vệ sinh thì có thể tiến hành bằng phương pháp vệ sinh cơ học. Khi tiến hành vệ sinh, phải tháo các nắp bình, dùng que thép có quấn vải để lau chùi bên trong đường ống. Cần chú ý trong quá trình vệ sinh không được làm xây xước bên trong đường ống, các vết xước có thể làm cho đường ống hoen rỉ hoặc tích tụ bẫn dễ hơn. Đặc biệt khi sử dụng ống đồng thì phải càng cẩn thận.

- Vệ sinh tháp giải nhiệt, thay nước mới.

- Xả dầu : Nói chung dầu ít khi tích tụ trong bình ngưng mà chảy theo đường lỏng về bình chứa nên thực tế thường không có.

- Định kỳ xả air và cặn bẫn ở các nắp bình về phía đường nước giải nhiệt.

- Xả khí không ngưng trong bình ngưng: Khi áp suất trong bình khác với áp suất ngưng tụ của môi chất ở cùng nhiệt độ thì chứng tỏ trong bình có lọt khí không ngưng. Để xả khi không ngưng ta cho nước tuần hoàn nhiều lần qua bình ngưng để ngưng tụ hết gas còn trong bình ngưng. Sau đó cô lập bình ngưng bằng cách đóng van hơi vào và lỏng ra khỏi bình ngưng. Nếu hệ thống có bình xả khí không gưng thì nối thông bình ngưng với bình xả khí không ngưng, sau đó tiến hành làm mát và xả khí không ngưng. Nếu không có thiết bị xả khí không ngưng thì có thể xả trực tiếp.

- Bảo dưỡng bơm giải nhiệt và quạt giải nhiệt của tháp giải nhiệt.

· Bảo dưỡng dàn ngưng tụ bay hơi

- Khi dàn ống trao đổi nhiệt của dàn ngưng bị bám bẩn có thể lau chùi bằng giẻ hoặc dùng hoá chất như trường hợp bình ngưng. Công việc này cần tiến hành thường xuyên. Bề mặt các ống trao đổi nhiệt thường xuyên tiếp xúc với nước và không khí nên tốc độ ăn mòn khá nhanh. Vì vậy thường các ống được nhúng kẽm nóng, khi vệ sinh cần cẩn thận, không được gây trầy xước, gây ăn mòn cục bộ.

- Quá trình làm việc của dàn ngưng đã làm bay hơi một lượng nước lớn, cặn bẫn được tích tụ lại ở bể. Sau một thời gian ngắn nước trong bể rất bẫn. Nếu tiếp tục sử dụng các đầu phun sẽ bị tắc hoặc cặn bẫn bám trên bề mặt dàn trao đổi nhiệt làm giảm hiệu qủa của chúng. Vì vậy phải thường xuyên xả cặn bẫn trong bể, công việc này được tiến hành tuỳ thuộc chất lượng nguồn nước.

- Vệ sinh và thay thế vòi phun : Kích thước các lổ phun rất nhỏ nên rất dễ bị tắc bẫn, đặc biệt khi chất lượng nguồn nước kém. Khi một số mũi phun bị tắc, một số vùng của dàn ngưng không được giải nhiệt làm giảm hiệu quả trao đổi nhiệt rõ rệt. Vì vậy phải thường xuyên kiểm tra, vệ sinh và thay thế các vòi phun hư hỏng

- Định kỳ cân chỉnh cánh quạt dàn ngưng đảm bảo cân bằng động tốt nhất.

- Bảo dưỡng các bơm, môtơ quạt, thay dầu mỡ.

- Kiểm tra thay thế tấm chắn nước, nếu không quạt bị ẩm chóng hỏng.

· Dàn ngưng kiểu tưới

- Đặc thù của dàn ngưng tụ kiểu tưới là các dàn trao đổi nhiệt để trần trong môi trường kí nước thường xuyên nên các loại rêu thường hay phát triển,. Vì vậy dàn thường bị bám bẫn rất nhanh. Việc vệ sinh dàn trao đổi nhiệt tương đối dễ dàng. Trong trường hợp này cách tốt nhất là sử dụng các bàn chải mềm để lau chùi cặn bẫn.

- Nguồn nước sử dụng, có chất lượng không cao nên thường xuyên xả cặn bể chứa nước.

- Xả dầu tồn đọng bên trong dàn ngưng.

- Bảo dưỡng bơm nước tuần hoàn, thay dầu mỡ

· Bảo dưỡng dàn ngưng tụ không khí

- Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt : Một số dàn trao đổi nhiệt không khí có bộ lọc khí bằng nhựa hoặc sắt đặt phía trước. Trong trường hợp này có thể rút bộ lọc ra lau chùi vệ sinh bằng chổi hoặc sử dụng nước.

Đối với dàn bình thường : Dùng chổi mềm quét sạch bụi bẫn bám trên các ống và cánh trao đổi nhiệt. Trong trường hợp bụi bẫn bám nhiều và sâu bên trong có thể dùng khí nén hoặc nước phun mạnh vào để rửa.

- Cân chỉnh cánh quạt và bảo dưỡng mô tơ quạt

- Tiến hành xả dầu trong dàn ngưng

3. Bảo dưỡng thiết bị bay hơi: 

· Bảo dưỡng dàn bay hơi không khí

- Xả băng dàn lạnh : Khi băng bám trên dàn lạnh nhiều sẽ làm tăng nhiệt trở của dàn lạnh, dòng không khí đi qua dàn bị tắc, giảm lưu lượng gió, trong một số trường hợp làm tắc các cánh quạt, mô tơ quạt

không thể quay làm cháy mô tơ.

Vì vậy phải thường xuyên xả băng dàn lạnh.

Trong 01 ngày tối thiểu xả 02 lần. Trong nhiều hệ thống có thể quan sát dòng điện quạt dàn lạnh để tiến hành xả băng. Nói chung khi băng bám nhiều, dòng không khí bị thu hẹp dòng làm tăng trở lực kéo theo dòng điện của quạt tăng. Theo dỏi dòng điện quạt dàn lạnh có thể biết chừng nào xả băng là hợp lý nhất.

Quá trình xả băng chia ra làm 3 giai đoạn :

+ Giai đoạn 1 : Hút hết gas trong dàn lạnh

+ Giai đoạn 2 : Xả băng dàn lạnh

+ Giai đoạn 3 : Làm khô dàn lạnh

- Bảo dưỡng quạt dàn lạnh.

- Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, cmuốn vậy cần ngừng hệ thống hoàn toàn, để khô dàn lạnh và dùng chổi quét sạch. Nếu không được cần phải rửa bằng nước, hệ thống có xả nước ngưng bằng nuớc có thể dùng

để vệ sinh dàn.

- Xả dầu dàn lạnh về bình thu hồi dầu hoặc xả trực tiếp ra ngoài.

- Vệ sinh máng thoát nước dàn lạnh.

- Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo lường, điều khiển.

· Bảo dưỡng dàn lạnh xương cá

Đối với dàn lạnh xương cá khả năng bám bẫn ít vì thường xuyên ngập trong nước muối. Các công việc liên quan tới dàn lạnh xương cá bao gồm:

- Định kỳ xả dầu tích tụ trong dàn lạnh. Do dung tích dàn lạnh xương cá rất lớn nên khả năng tích tụ ở dàn rất nhiều dầu. Khi dầu tích ở dàn lạnh xương cá hiệu quả trao đổi nhiệt giảm, quá trình tuần hoàn môi chất bị ảnh hưởng và đặc biệt làm máy thiếu dầu nghiêm trọng ảnh hưởng nhiều tới chế độ bôi trơn.

- Bão dưỡng bộ cánh khuấy

Đồng thời với quá trình bảo dưỡng dàn lạnh xương cá cần tiến hành kiểm tra, lọc nước bên trong bể. Nếu quá bẫn có thể xả bỏ để thay nước mới. Trong quá trình làm việc, nước có thể chảy tràn từ các khuôn đá ra bể làm giảm nống độ muối, nếu nồng độ nước muối không đảm bảo cần bổ dung thêm muối.

· Bảo dưỡng bình bay hơi


Bình bay hơi ít xả ra hỏng hóc, ngoại trừ tình trạng tích tụ dầu bên trong bình. Vì vậy đối với bình bay hơi cần lưu ý thường xuyên xả dầu tồn động bên trong bình. Trường hợp sử dụng làm lạnh nước, có thể xảy ra tình trạng bám bẩn bên trong theo hướng đường nước, do đó cũng cần phải vệ sinh, xả cặn trong trường hợp đó.

4. Bảo dưỡng tháp giải nhiệt: 


Nhiệm vụ của tháp giải nhiệt trong hệ thống lạnh là làm nguội nước giải nhiệt từ bình ngưng. Vệ sinh bảo dưỡng tháp giải nhiệt nhằm nâng cao hiệu quả giải nhiệt bình ngưng.

Quá trình bảo dưỡng bao gồm các công việc chủ yếu sau: Thường thì 1 Tháng sẻ vệ sinh một lần tùy theo điều kiện nơi làm việc mà có thể rút ngắn thời gian vệ sinh lại.

- Kiểm tra hoạt động của cánh quạt, môtơ, bơm, dây đai, trục ria phân phối nước.

- Định kỳ vệ sinh lưới nhựa tản nước

- Xả cặn bẫn ở đáy tháp, vệ sinh, thay nước mới.

- Kiểm tra dòng hoạt động của môtơ bơm, quạt, tình trạng làm việc của van phao. Bảo dưỡng bơm quạt giải nhiệt.

5. Bảo dưỡng bơm: 

Bơm trong hệ thống lạnh gồm :

- Bơm nước giải nhiệt, bơm nước xả băng và bơm nước lạnh.

- Bơm glycol và các chất tải lạnh khác.

- Bơm môi chất lạnh.

Tất cả các bơm này dù sử dụng bơm các tác nhân khác nhau nhưng về nguyên lý và cấu tạo lại hoàn toàn tương tự. Vì vậy quy trình bảo dưỡng của chúng cũng tương tự nhau, cụ thể là:

- Kiểm tra tình trạng làm việc, bạc trục, đệm kín nước, xả air cho bơm, kiểm tra khớp nối truyền động. Bôi trơn bạc trục .

- Kiểm tra áp suất trước sau bơm đảm bảo bộ lọc không bị tắc.

- Hoán đổi chức năng của các bơm dự phòng.

- Kiểm tra hiệu chỉnh hoặc thay thế dây đai (nếu có)

- Kiểm tra dòng điện và so sánh với bình thường.

6. Bảo dưỡng quạt: 

- Kiểm tra độ ồn , rung động bất thường

- Kiểm tra độ căng dây đai, hiệu chỉnh và thay thế.

- Kiểm tra bạc trục, vô dầu mỡ.

- Vệ sinh cánh quạt, trong trường hợp cánh quạt chạy không êm cần tiến hành sửa chữa để cân bằng động tốt nhất.

7. Bảo Dưỡng Định Kỳ: Kiểm Tra  CHILLER  ĐỊNH KỲ THEO QUÝ 3 THÁNG / LẦN:
*  Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy như:
  •  Kiểm tra hiệu điện thế của nguồn điện.
  •  Kiểm tra hoạt động của các máy bơm nước (đúng chiều chạy).
  •  Kiểm tra hoạt động quạt của tháp giải nhiệt (đúng chiều chạy).
  •  Kiểm tra nước nguồn cấp.
  •  Kiểm tra các van nước lạnh (ở trạng thái mở).
  •  Kiểm tra cường độ dòng điện (theo định mức).
  •  Kiểm tra áp suất cao và áp suất thấp.
  •  Kiểm tra nhiệt độ vô máy nén.
  •  Kiểm tra nhiệt độ vô bình ngưng hoặc dàn ngưng tụ.
  •  Kiểm tra độ ồn của máy nén.
  •  Kiểm tra dây coroa truyền động (đối với máy dùng dây coroa).
  •  Kiểm tra nhớt trong caste (đối với Block bán kín) 
8. Một Số Thông Số Chung của Đa Số Chiller:
Ø  Đèn nguồn điện điều khiển (WL-Power lamp – Đèn trắng): Khi đóng cầu giao tổng CB 3 pha và đóng cầu giao điện điều khiển CB 2 pha (điện điều khiển 220V được lấy từ 1 dây nóng và dây trung tính): Đèn sáng báo hiệu đã có điện sẵn sàng cho vận hành.
Ø  Nút nhấn chạy máy nén (Compressor start – Màu xanh: Muốn chạy máy nén thì nhần nút.
Ø  Nút dừng máy nén: (Compressor - Màu đỏ): Khi muốn dừng máy nén ta nhấn nút để dừng máy.
Ø  Đèn báo lỗi pha (Phase trip error – Đèn vàng):  Nếu khi sự cố điện không đủ 3 pha (thiếu mất 1 hoặc 2 pha) hoặc đấu sai dây để tránh khi khởi động máy nén quá tải hoặc quay ngược, bộ điều khiển cần có bộ bảo vệ nghịch pha, khi có sự cố này đèn báo hiệu sáng lên, máy nén không thể khởi động được.
Ø  Đèn báo mô tơ máy nén quá tải: (Over Load) – Đèn vàng: Khi vì một số cố nào đó mà máy nén chạy quá tải thì dòng điện vận hành tăng lên, thanh lưỡng kim của bộ bảo vệ quá tải nóng lên tác động mở tiếp điểm, ngắt điện nguồn cấp cho công tắc tơ của máy nén và đèn báo sự cố quá    tải sáng. Khi sử lý xong cácc sự cố cần reset lại bằng tay.
Ø  Đèn báo cao áp quá cao (High pressure – HP trip) đèn vàng: Khi do vấn đề gải nhiệt không tốt, hoặc lượng gas nạp vào hệ thống dư, hoặc do tắc nghẽn phin lọc,  van… mà áp suất phía cao áp tăng lên quá cao so với giới hạn cài đặt cho phép thì rơ le bảo vệ áp suất cao tác động, và ngắt tiếp điểm trên mạch điều khiển máy nén à máy nén dừng đồng thời đèn sự cố áp suất cao sáng. Khi xử lý xong sự cố cần reset rơ le áp suất cao bằng tay.
Có 2 loại rơ le áp suất cao: loại cố định, khôngđiều chỉnh được áp suất bảo vệ (dùng cho máy dưới 40RT); và loại có thể điều chỉnh được dùng cho máy từ 40 RT trở lên (chú ý một số máy 40-60RT vẫn dùng loại cố định)
Áp suất cài đặt cho rơ le cao áp: Đối với máy nước là 18 kg/cm2. Đối với máy gió là 28 kg/cm2.
Ø  Đèn báo thấp áp qua thấp (High pressure – HP trip) đèn vàng: Khi do vấn tăc phin lọc, van tiết lưu hoạt động không đúng, hoặc tải tương ứng quá nhỏ… mà áp suất phía thấp áp thấp hơn giá trị giới hạn cài đặt cho phép thì rơ le bảo vệ áp suất thấp tác động (Để an toàn cho hệ thống tranh trường hợp áp suất hệ thống chân không quá sâu, không khí môi trường, ẩm lọt vào…), và ngắt tiếp điểm trên mạch điều khiển máy nén à máy nén dừng đồng thời đèn sự cố áp suất cao sáng. Khi sử lý xong sự cố cần reset rơ le áp suất thấp bằng tay.
Áp suất cài đặt cho rơ le thấp áp: là từ 1.7 – 2 kg/cm2.
Ø  Đèn báo nhiệt độ đạt: Màu xanh (Temperature): Khi nhiệt nước lạnh ra đạt yêu cầu, do cài đặt của bộ điều chỉnh nhiệt độ nước lạnh và đầu dò tín hiệu phản hồi tín hiệu về báo nhiệt độ đạt và đèn sáng. Sau khoảng 3 phút nếu nhiệt độ vẫn đạt ở mức cài đặt thì máy nén dừng.
Ø  Đèn báo công tắc chống đông hoạt động (temp. lower) – Đèn vàng: khi nhiệt độ trong dàn xuông quá mức cho phép (Công tắc chống đông cài đặt 30C) khi nhệt độ xuống thấp hơn 3 độ C thì công tắc chống đông hoạt động, ngắt tiếp điếm, ngưng cấp điện cho mạch khởi động máy nénàmáy nén dừng và cấp điện cho đèn sự cố sáng lên. Cần khắc  phục sự cố và reset lại công tắc chống đông).
Ø  Công tắc chọn: Có 3 chế độ Local (khu vực), stop và remote (Để đầu chờ cho tín hiệu điều khiển từ xa, thường dùng bằng dây, có thể điều khiển bằng sóng).
Đối với dòng máy gió hoặc dòng máy nước công suất nhỏ (xoắn ốc) thì chỉ có công tắc chọn mà không có 2 nút nhần mở máy và tắt máy. Muốn mở máy vặn sang Local, muốn dừng máy vặn sang Stop.
Đối với dòng máy gió không có đèn báo hiệu riêng cho từng sự cố mà tất cả các tín hiệu chỉ trả về 1 đèn tín hiệu (Abnormal lamp – Đèn sự cố bất thường).

Nhà phân phối ủy quyền của GOODWAY TECHNOLOGIES tại VIỆT NAM

Nhà phân phối ủy quyền của GOODWAY TECHNOLOGIES tại VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH MTV CÔNG NGHIỆP TRUNG ĐỨC (TDICO)
166/3, Trần Văn Dư, P.13, Q.Tân Bình, TP.HCM
Tel: (+84 8) 6299 6837 | Fax: (+84 8) 6299 6836




Hotline: Mr.Tâm 098 808 3856 or tam.lnt@tdico.com.vn

Mã Hàng Full của hãng GOODWAY

Item Part Number Description
1 1027 NOZZLE, VARIABLE SPRAY
2 1811 TOP FILTER BAG, ELASTIC
3 3204 HEPA FILTER FOR BPV-100H
4 7060 FILL WATER HOSE ASSEMBLY, 15'
5 8010 HOSE, EV-60P OUTLET
6 8050 FILTER, HEPA
7 8052 PAPER BAG W/ELASTIC
8 8945 WAND EXTENSION 36" LONG WITH
9 9311 DETALL BRUSH (BRASS)
10 9528 HOSE, 4000 PSI 50'
11 9618 ROLLOVER NOZZLE ASSEMBLY
12 9650 HIGH PRESSURE FLEXIBLE WAND
13 9654 PINPOINT BRASS FOAMING NOZZLE
14 9655 18" EXTENSION LANCE ASSEMBLY
15 9656 24" EXTENSION LANCE ASSEMBLY
16 9657 36" EXTENSION LANCE ASSEMBLY
17 9658 48" EXTENSION LANCE ASSEMBLY
18 9659 60" EXTENSION LANCE ASSEMBLY
19 9683 DOLLY PACKAGE, CC-100
20 9703 FILTER, CARTRIDGE
21 1024-25-1200 HOSE ASSEMBLY FOR GPW-1200
22 1024-50H HOSE, HI-PRESSURE EXTENSION
23 1024-50HY HIGH PRESSURE NON-MARKING
24 1812-12 FILTER, PAPER BAG (PACK OF 12)
25 2248-36 CONTROL GUN TUBE ASSEMBLY 36"
26 3012-500 CARRY CASE FOR PSM500
27 3203-10 FILTER BAGS FOR BPV-100
28 3205-10 PAPER FILTER BAGS
29 6225-3A TOOL, PADDLE
30 6225-4A TOOL, GULPER
31 6225A WAND, EXTENSION
32 6228A BULK PICK UP
33 6229A 20" BRUSH TOOL,
34 6230A BRUSH TOOL, 6"
35 713-1 COUPLING, SQUARE
36 712-2 COUPLING, SQUARE
37 713-3 COUPLING, SQUARE
38 713-4 COUPLING, REPAIR DRIVE END
39 713-5 COUPLING, SQUARE
40 713-6 COUPLING, 720,CRIMP
41 717-1 COUPLING, TOOL END
42 717-2 COUPLING, TOOL END
43 717-2Q QUICK CONNECT ASSEMBLY
44 717-3 COUPLING, TOOL END
45 717-3Q QUICK CONNECT ASSEMBLY
46 717-4 COUPLING, TOOL END
47 717-6 COUPLING, TOOL END
48 717-6Q QUICK CONNECT ASSEMBLY
49 717-PBQ QUICK CONNECT, .5 I.D.
50 8051-12 FILTER, PAPER BAG (PACK OF 12)
51 834R FOOT SWITCH, TWO DIRECTIONAL
52 834R-SF FOOT SWITCH, TWO DIRECTIONAL
53 8945-48 WAND EXTENSION 48" LONG WITH
54 8945-FLEX-24 FLEXIBLE SPRAY WAND WITH
55 9401-3 CHILLER BIB BAGS
56 9703-6 FILTER, CARTRIDGE
57 9955-10 COIL VAC
58 9955-5 COIL VAC HOSE 6'
59 9955-6 20" EXTENSION TUBE
60 9955-7 BLOWER NOZZLE
61 APC-100 CLEANER, ALL PURPOSE, CASE OF 4
62 AQ-BL06 BLADDER, UP TO 6" (150MM)
63 AQ-BL10 BLADDER, 6-10" (150-250MM)
64 AQ-BL14 BLADDER, 10-14" (250-360MM)
65 AQ-BL16 BLADDER, 14-16" (360-410MM)
66 AQ-BL20 BLADDER, 16-20" (410-510MM)
67 AQ-F0009 DISPOSABLE PLEATED FILTER
68 AQ-F0044 ELECTROSTATIC FILTER
69 AQ-F0046 HEPA FILTER FOR BPV-100H
70 AQ-FG FOGGER
71 AQ-FG-A FOGGER
72 AQ-HC100 HOLE CUTTER
73 AQ-HC100R HOLE CUTTER, REPLACEMENT BIT
74 AQ-ID INFLATOR. PORTABLE
75 AQ-ID-A INFLATOR. PORTABLE
76 AQ-OX-Q OXINE, PIN CONTAINER
77 AQ-R1500B-50 DUCT CLEANING MACHINE,
78 AQ-R1500B-60 DUCT CLEANING MACHINE,
79 AQ-R1500BA-50 DUCT CLEANING MACHINE,
80 AQ-R1500BA-60 DUCT CLEANING MACHINE,
81 AQ-SD10 SPIN DOOR 10"
82 AQ-SD12 SPIN DOOR 12"
83 AQ-V-2M-60 DUCT VACUUM,115 VOLT, 60HZ
84 AQ-V-2M-A DUCT VACUUM, 220 VOLT, 50/60 HZ
85 ASH-B50-A HOSE, AIR SUPPLY FOR QA-A2500
86 ASH-B50-E HOSE, AIR SUPPLY
87 ASH-B50-G HOSE, AIR SUPPLY FOR AV-1200
88 ASH-B50-P HOSE, AIR SUPPLY FOR PSM-500
89 AV-1200-15SS AIR VACUUM W/15 GALLON
90 AV-1200-20SS AIR VACUUM W/20 GALLON
91 AV-1200-30 AIR VACUUM W/ADAPTER
92 AV-1200-30-DD AIR VACUUM W/30 GALLON DRUM,
93 AV-1200-30-MET VACUUM, METAL CHIP RECOVERY
94 AV-1200-55 AIR VACUUM W/ADAPTER
95 AV-1200-55-DD AIR VACUUM W/55 GALLON DRUM
96 AWT-100 AIR POWERED TUBE CLEANER
97 AWT-100X AIR POWERED TUBE CLEANER
98 AWT-100X-C AIR POWERED TUBE CLEANER
99 BAG-KIT-10 CHILLER BIB BAGS
100 BFN-152SA NOZZLE, BAYONET STRAIGHT
101 BFN-152S-XXX NOZZLE, BAYONET STRAIGHT
102 BFN-152XA NOZZLE, BAYONET OFFSET
103 BFN-152-XXX NOZZLE, BAYONET
104 BFN-152X-XXX NOZZLE, BAYONET OFFSET
105 BFP3510-XXX-XXX BIG PUMP, 1REEL
106 BIB-KIT-3 CHILLER BIB ASSEMBLY W/
107 BPV-100 BACK PACK VACUUM
108 BPV-100A BACK PACK VACUUM
109 BPV-100H HEPA BACK PACK VACUUM
110 BPV-100HA HEPA BACK PACK VACUUM
111 BSL-50-XXX BIG SHOT LAUNCHER, COMPLETE
112 BSL-OFFNOZ-062 OFFSET NOZZLE, BSL, 5/8"
113 BSL-OFFNOZ-075 OFFSET NOZZLE, BSL, SMALL, 075
114 BSL-OFFNOZ-087 OFFSET NOZZLE, BSL, MEDIUM 087
115 BSL-OFFNOZ-100 OFFSET NOZZLE, BSL, LARGE,100
116 BSL-OFFNOZ-112 OFFSET NOZZLE, BSL, X-LARGE
117 BSL-OFFNOZ-125 OFFSET NOZZLE, BSL, XXL 125
118 BSL-TIP-062 NOZZLE TIP, X-SMALL,.062
119 BSL-TIP-075 NOZZLE TIP, SMALL, 075
120 BSL-TIP-087 NOZZLE TIP, MEDIUM, 087
121 BSL-TIP-100 NOZZLE TIP, 100
122 BSL-TIP-112 NOZZLE TIP, 112
123 BSL-TIP-125 NOZZLE, TIP, BSL, 125
124 CB15-XXX-XX COIL BRUSH 1 1/8"
125 CB3-XXX-XX COIL BRUSH - 3/4"-18 GA X 3"
126 CBS-XXX-XX BRUSH W/SCRUBBER ENDS
127 CBT-075B BRUSH, CUP BRASS
128 CBT-075B-Q BRUSH, CUP BRASS
129 CBT-075S BRUSH, CUP SS
130 CBT-075S-Q BRUSH, CUP SS
131 CB-XXX-XX COIL BRUSH W/PISTON
132 CC-100 BACKPACK COILPRO
133 CC-100A BACKPACK COILPRO
134 CC-100A-D BACKPACK COILPRO
135 CC-100-D BACKPACK COILPRO
136 CC-140 COILPRO COIL CLEANER
137 CC-140A COILPRO COIL CLEANER
138 CC-140A-KIT COILPRO COIL CLEANER (140A)/
139 CC-140-KIT COILPRO COIL CLEANER (140)/
140 CC-400HF-A-60 HI-FLO COILPRO COIL CLEANER
141 CC-600-60 COILPRO COIL CLEANER
142 CC-600-60-KIT COILPRO COIL CLEANER (600)/
143 CC-600A-50 COILPRO COIL CLEANER,
144 CC-600A-50-KIT COILPRO COIL CLEANER (600)/
145 CC-JR COILPRO JUNIOR W/1 GALLON OF
146 CC-JR-A COILPRO JUNIOR W/1 GALLON OF
147 CDC-101 DISC CONE ASSEMBLY
148 CDC-102 DISC CONE ASSEMBLY
149 CDC-103 DISC CONE ASSEMBLY
150 COILSHINE COIL CLEANING SOLUTION
151 COILSHINE-275 COIL CLEANING SOLUTION
152 COILSHINE-30 COIL CLEANING SOLUTION
153 COILSHINE-330 COIL CLEANING SOLUTION
154 COILSHINE-5 COILSHINE
155 COILSHINE-55 COILSHINE
156 COILSHINE-BC COILSHINE-BC (BIO-CLEAN)
157 CRB-001 BOLT, RETAINER
158 CTV-1501-60 COOLING TOWER VACUUM
159 CTV-1501A-50 COOLING TOWER VACUUM
160 CTV-1501A-60 COOLING TOWER VACUUM
161 CTV-F2 FILTER ASSEMBLY, CTV
162 CTV-KIT COOLING TOWER VACUUM
163 CUJ-002 UNIVERSAL JOINT
164 CUJ-003 UNIVERSAL JOINT
165 CVC-100 COILVAC VACUUM W/ACCESS
166 CVC-100A COILVAC VACUUM W/ACCESS
167 CVC-CC-BRACKET COILVAC TO COILPRO DOLLY
168 CVC-FILTER-FOAM FOAM FILTER
169 CVC-FILTER-HEPA HEPA FILTER
170 CVC-PLILTER-12 COIL VAC, PAPER FILTERS
171 CWB-001 BOLT
172 CWB-002 BOLT
173 DA-3-HF HEPA FILTER
174 DA-AA1003 Chip Basket E2/E3
175 DA-AH-HF HEPA FILTERCARTRIDGE 99.999%
176 DA-AH-PF 20 POCKET FILTER, ANTI-STATC
177 DA-AR2549 Chip Basket, 11 Gallon
178 DA-AR3164 ENCLOSURE BOX
179 DA-AR3378 Chip Basket 22 Gallon
180 DA-BP-3 ALUMINUM 3" BULK PICK UP
181 DA-BW-2 SINGLE BEND WAND 2"
182 DA-CAGE FLOAT & CAGE FOR WET
183 DA-CG CHIPMASTER GASKET
184 DA-CM7.5-PF POLY FILTER BAG
185 DA-CM-NF NYLON FILTER
186 DA-CM-PF POLY FILTER
187 DA-CNC-NF NYLON FILTER
188 DA-CNC-PF POLYPROPYLENE FILTER ASSEMBLY
189 DA-COUPLING 50/50 FLRXIBLE HOSE COUPLING
190 DA-CV13-PF POCKET FILTER
191 DA-CV7.5-PF POCKET FILTER
192 DA-EP-KIT GROUNDED DV VACUUM ACCESSORY
193 DA-FT-2B FLOOR TOOL 21" W/BRISTLES X 2"
194 DA-FT-2B-1 REPLACEMENT BRISTLES FOR
195 DA-FT-2S SQUEEGEE 21" X 2"
196 DA-FT-2S-1 REPLACEMENT SQUEEGEE STRIP
197 DA-HC-3 HOSE CONNECTOR FOR 3" HOSES
198 DA-HF HEPA FILTER
199 DA-HOSE-N3 NEOPRENE HOSE 3" X 10'
200 DA-HOSE-SF3 SUPERFLEX HOSE 3" X 10'
201 DA-HOSE-SF3G SUPERFLEX HOSE 3" X 10'
202 DA-KIT-D DV ACCESSORY KIT FOR DRY
203 DA-KIT-W DV ACCESSORY KIT FOR WET
204 DA-OF-6 OIL FILTER CARTRIDGE
205 DA-PBH POLY BAG HOLDER RING
206 DA-PF-14 14 POCKET FILTER FOR DV-E3,
207 DA-PF-16 3 MICRON 16 POCKET FILTER
208 DA-PF-16A ANTI STATIC 1 MICRON POCKET
209 DA-RD2 MACHINE TO 2" HOSE ADAPTER
210 DA-RD3 MACHINE TO 3" HOSE ADAPTER
211 DBC-100 DIGITAL BORE CALIPER
212 DCA-100 DOUBLE CONE ASSEMBLY
213 DCA-112 DOUBLE CONE ASSEMBLY
214 DCA-125 DOUBLE CONE ASSEMBLY
215 DCA-150 DOUBLE CONE ASSEMBLY
216 DCA-175 DOUBLE CONE ASSEMBLY
217 DCA-200 DOUBLE CONE ASSEMBLY
218 DCB-001 BOLT
219 DCB-002 BOLT, HEX HEAD
220 DCD-101 DISC
221 DCD-102 DISC
222 DDC-200 DRILL CONE ASSEMBLY
223 DDC-XXX DRILL CONE ASSEMBLY
224 DDV-100M DUMP VALVE
225 DDV-675 HOSE CONNECTOR, GARDEN FITS
226 DDV-E90 ELBOW, 90 DEG FITS DDV-100
227 DIE-SET-701 CRIMPING DIES FOR
228 DIE-SET-702 CRIMPING DIES FOR
229 DIE-SET-703 CRIMPING DIES FOR
230 DUCT-04 BRUSH, SOFT NYLON 4"
231 DUCT-06 BRUSH, SOFT NYLON 6"
232 DUCT-08 BRUSH, SOFT NYLON 8"
233 DUCT-10 BRUSH, SOFT NYLON 10"
234 DUCT-12 BRUSH, SOFT NYLON 12"
235 DUCT-14 BRUSH, SOFT NYLON 14"
236 DUCT-16 BRUSH, SOFT NYLON 16"
237 DUCT-18 BRUSH, SOFT NYLON 18"
238 DV-15SGA 2.3 HP DRY CONT-DUTY VAC
239 DV-2-MET CHIP/COOLANT VACUUM
240 DV-AH AIR POWERED HEPA VACUUM
241 DV-AV-EP AIR POWERED DRY EXPLOSION
242 DV-AV-MET AIR-POWERED CHIPMASTER
243 DV-CD CONTINUOUS DUTY VACUUM
244 DV-CD4-FIXED WALL MOUNT DV VACUUM
245 DV-CM SuperChipmaster 4.6 HP
246 DV-CM4 SuperChipmaster 4 HP
247 DV-CM7.5 SUPER CHIPMASTER 7.5 HP
248 DV-CNC CHIPMASTER PLUS
249 DV-CNC3 CHIPMASTER PLUS 3 PHASE
250 DV-CV13 Central Vacuum 13 HP
251 DV-CV8.5 Central Vacuum 8.5 HP
252 DV-E2 2.7HP VACUUM 115V
253 DV-E3 TRIPLE MOTOR, HEAVY DUTY
254 DV-M2 VACUUM 115 VOLT
255 DV-RV-2 2.7HP TWIN MOTOR ROLL-VAC
256 DV-RV-3 VACUUM, 230V, 1PH 60HZ
257 DV-SV VACUUM, STATIONARY, CONTINUOUS
258 DV-Z75 4.5 HP CONT-DUTY VACUUM
259 ENB-5/8 BRUSH, NYLON/BRASS MIX 5/8"
260 ENB-5/8-Q BRUSH, NYLON/BRASS MIX 5/8"
261 ENN-062 BRUSH, 5/8 NYLON ENHANCED TUBE
262 ENN-062-Q BRUSH, 5/8 NYLON ENHANCED TUBE
263 ENN-090 BRUSH, NYLON ENHANCED TUBE
264 ENN-090Q BRUSH, NYLON ENHANCED TUBE
265 ESGB-Q-XXX BRUSH, SPIN GRIT ENHANCED
266 ESGB-XXX BRUSH, SPIN GRIT ENHANCED
267 EV-30 INDUCTRIAL VACUUM
268 EV-30-A INDUCTRIAL VACUUM
269 EV-30-FILTER FILTER, REPLACEMENT EV-30
270 EV-30H HEPA VACUUM
271 EV-30HA HEPA VACUUM, 220V
272 EV-60A-P INDUSTRIAL PUMP OUT VACUUM
273 EV-60A-T INDUSTRIAL TILT VACUUM
274 EV-60-FILTER FILTER, REPLACEMENT EV-60
275 EV-60-P INDUSTRIAL PUMP OUT VACUUM
276 EV-60-T INDUSTRIAL TILT VACUUM
277 EV-80-DLX VACUUM CLEANER WITH SHAKER
278 EV-80-FILTER FILTER, POLYESTER, 1 MICRON
279 EV-RV-D ROLL VAC ATTACHMENT - DRY
280 EV-RV-W ROLL VAC ATTACHMENT - WET
281 FBT-301 BRUSH, THREE STRAND FLARE
282 FBT-501 BRUSH, FIVE STRAND FLARE
283 FBT-502 BRUSH, FIVE STRAND FLARE
284 FCT-300 FLARE CONE TOOL
285 FCT-301 FLARE CONE TOOL
286 FCT-600 FLARE CONE TOOL
287 FDB-212 FAN BRUSH
288 FE-2100 FERRULE EXTENTION
289 FE-375 FERRULE EXTENTION
290 FGB-015 BRUSH, FOOD GRADE, 1 1/2"
291 FGB-020 BRUSH, FOOD GRADE, 2"
292 FGB-025 BRUSH, FOOD GRADE, 2 1/2"
293 FGB-030 BRUSH, FOOD GRADE, 3"
294 FGB-040 BRUSH, FOOD GRADE, 4"
295 FGB-050 BRUSH, FOOD GRADE, 5"
296 FGB-060 BRUSH, FOOD GRADE, 6"
297 FHT-025 FLEX HONE 1/4"
298 FHT-031 FLEX HONE 5/16"
299 FHT-037 FLEX HONE 3/8"
300 FHT-043 FLEX HONE 7/16"
301 FHT-043-Q FLEX HONE 7/16"
302 FHT-050 FLEX HONE 1/2"
303 FHT-050-Q FLEX HONE 1/2"
304 FHT-056 FLEX HONE 9/16"
305 FHT-056-Q FLEX HONE 9/16"
306 FHT-062 FLEX HONE 5/8"
307 FHT-062-Q FLEX HONE 5/8"
308 FHT-068 FLEX HONE 11/16"
309 FHT-068-Q FLEX HONE 11/16"
310 FHT-075 FLEX HONE 3/4"
311 FHT-075-Q FLEX HONE 3/4"
312 FHT-087 FLEX HONE 7/8"
313 FHT-087-Q FLEX HONE 7/8"
314 FHT-100 FLEX HONE 1"
315 FHT-100-Q FLEX HONE 1"
316 FHT-125 FLEX HONE 1 1/4"
317 FHT-150 FLEX HONE 1 1/2"
318 FHT-175 FLEX HONE 1 3/4"
319 FHT-200 FLEX HONE 2"
320 FHT-225 FLEX HONE 2 1/4"
321 FHT-250 FLEX HONE 2 1/2"
322 FHT-275 FLEX HONE 2 3/4"
323 FHT-300 FLEX HONE 3"
324 FOAM-CLEAR-01 DEFOAMER
325 FRESHDUCT-SPRAY ODOR CONTROLLING AEROSOL SPRAY
326 FRSHDCT-05 ODOR CONTROLLING CONCENTRATE
327 FRSHDCT-15OZ ODOR CONTROLLING CONCENTRATE
328 FTS-200 SCRAPER TOOL 2"
329 FTS-250 SCRAPER TOOL 2 1/2"
330 FTS-300 SCRAPER TOOL 3"
331 GDS-15-PH SCALE REMOVAL SYSTEM
332 GDS-15-PH-A SCALE REMOVAL SYSTEM
333 GDS-C40 SCALE REMOVAL SYSTEM;
334 GDS-C40A SCALE REMOVAL SYSTEM;
335 GDS-C92 SCALE REMOVAL SYSTEM;
336 GDS-C92A SCALE REMOVAL SYSTEM;
337 GPW-1000-50 ELECTRIC POWERED HI-PRESSURE
338 GPW-1000-60 ELECTRIC POWERED HI-PRESSURE
339 GPW-1000A-50 ELECTRIC POWERED HI-PRESSURE
340 GPW-1000A-60 ELECTRIC POWERED HI-PRESSURE
341 GPW-1000P-50 AIR POWERED PRESSURE WASHER
342 GPW-1200-60 ELECTRIC POWERED HI-PRESSURE
343 GPW-1200A-50 ELECTRIC POWERED HI-PRESSURE
344 GPW-1200A-60 ELECTRIC POWERED HI-PRESSURE
345 GPW-1400-60 HEAVY DUTY PRESSURE WASHER
346 GPW-1400A-50 HEAVY DUTY PRESSURE WASHER
347 GPW-1400A-60 HEAVY DUTY PRESSURE WASHER
348 GPW-2E PRESSURE WASHER
349 GPW-4000-G PRESSURE WASHER, GAS POWERED
350 GPW-FI FOAM INJECTOR
351 GPW-PJ-KIT DRAIN CLEANER CONVERSION KIT
352 GPW-TW-18 TELESCOPING WAND
353 GRC-400-4 GUM REMOVAL CHEMICAL,
354 GSL-705 FLEXIBLE SHAFT LUBRICATOR
355 GSL-LU1 LUBRICATOR FLUID
356 GTC-015SS TANK, STAINLESS STEEL 15
357 GTC-015SS TANK, STAINLESS STEEL 15
358 GTC-020 20 GALLON SS HEPA TANK W/DOLLY
359 GTC-020-RCLM-TK TANK ASSEMBLY W/O DOLLY
360 GTC-030 DRUM ADAPTER RING, 18"-20"
361 GTC-030-T ADAPTER RING, 30 GALLON W/
362 GTC-055 DRUM ADAPTER RING, 22"-24"
363 GTC-151-XXX BRUSH, STEEL
364 GTC-167 CLEAN UP TOOL
365 GTC-167R BRISTLE, REPLACEMENT FOR
366 GTC-168 PAW SCRAPER TOOL
367 GTC-169 TRANSFER LID, SECOND DRUM WITH
368 GTC-169T TRANSFER LID, WITH 2 VAC PORTS
369 GTC-170 HOSE, REPLACEMENT 2" X 12'
370 GTC-170S HOSE, 2" X 12' W/SLEEVE
371 GTC-170S-QD HOSE, 2" X 12' W/SLEEVE
372 GTC-175 FILTER, POLYPROPYLENE POR
373 GTC-176 FILTER, DACRON FOR AV-1200
374 GTC-179 DOLLY, WITH HANDLE AND TOOL
375 GTC-179-30 DOLLY, WITH HANDLE AND TOOL
376 GTC-179-30-1 DRUM ONLY, 30 GALLON
377 GTC-179-30DV 30 GALLON DRUM W/DUMP VALVE
378 GTC-179-30-PUMP PUMP OUT DRUM 30 GALLON
379 GTC-179-55 DOLLY, WITH HANDLE AND TOOL
380 GTC-179-55-1 DRUM ONLY, 55 GALLON
381 GTC-179-55-PUMP PUMP OUT DRUM 55 GALLON
382 GTC-200BQ-XXX BRUSH, BRASS 1", QUICK CONNECT
383 GTC-200B-XXX BRUSH, BRASS 1"
384 GTC-203 TOOL, CUTTING/BUFFING
385 GTC-203DT TOOL, CUTTING/BUFFING
386 GTC-203P TOOL, CUTTING/BUFFING
387 GTC-203PDT TOOL, CUTTING/BUFFING
388 GTC-204 TOOL, CUTTING/BUFFING
389 GTC-204DT TOOL, CUTTING/BUFFING
390 GTC-204Q TOOL, CUTTING/BUFFING
391 GTC-204Q-DT TOOL, CUTTING/BUFFING
392 GTC-205 TOOL, CUTTING/BUFFING
393 GTC-205DT TOOL, CUTTING/BUFFING
394 GTC-205Q TOOL, CUTTING/BUFFING
395 GTC-205Q-DT TOOL, CUTTING/BUFFING
396 GTC-206 TOOL, CUTTING/BUFFING
397 GTC-206DT TOOL, CUTTING/BUFFING
398 GTC-206Q TOOL, CUTTING/BUFFING
399 GTC-206Q-DT TOOL, CUTTING/BUFFING
400 GTC-207 BLADES, REPLACEMENT FOR
401 GTC-208A BLADES, REPLACEMENT FOR
402 GTC-208B BLADES, REPLACEMENT FOR
403 GTC-210Q-XXX BRUSH, SS
404 GTC-210-XXX BRUSH, SS
405 GTC-211Q-XXX BRUSH, BLUE NYLON
406 GTC-211-XXX BRUSH, BLUE NYLON
407 GTC-223 TOOL, CUTTING/BUFFING
408 GTC-223DT TOOL, CUTTING/BUFFING
409 GTC-224 BLADES, REPLACEMENT FOR GTC223
410 GTC-225 FLEX HUB ASSEMBLY
411 GTC-225A BLADES, REPLACEMENT GTC225
412 GTC-225-Q FLEX HUB ASSEMBLY
413 GTC-226 FLEX HUB ASSEMBLY
414 GTC-226A BLADES, REPLACEMENT GTC226
415 GTC-227 FLEX HUB ASSEMBLY
416 GTC-227A BLADES, REPLACEMENT GTC227
417 GTC-229 DRILL, CARBIDE 7/8"
418 GTC-231 FLEX HUB ASSEMBLY
419 GTC-231A BLADES, REPLACEMENT GTC231
420 GTC-231D DRILL, CARBIDE 3/4"
421 GTC-540-15SS HIGH FLOW VACUUM W/15 GALLON
422 GTC-540-20SS HIGH FLOW VACUUM W/20 GALLON
423 GTC-540-30 HIGH FLOW VACUUM W/30 GALLON
424 GTC-540-30DD HIGH FLOW VACUUM W/30 GALLON
425 GTC-540-55 HIGH FLOW VACUUM W/55 GALLON
426 GTC-540-55DD HIGH FLOW VACUUM W/55 GALLON
427 GTC-540A-15SS HIGH FLOW VACUUM W/15 GALLON
428 GTC-549A-20SS HIGH FLOW VACUUM W/20 GALLON
429 GTC-540A-30 HIGH FLOW VACUUM W/30 GALLON
430 GTC-540A-30DD HIGH FLOW VACUUM W/30 GALLON
431 GTC-540A-55 HIGH FLOW VACUUM W/55 GALLON
432 GTC-540A-55DD HIGH FLOW VACUUM W/55 GALLON
433 GTC-701-12 FLEXIBLE SHAFT 12'
434 GTC-701-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
435 GTC-702-12 FLEXIBLE SHAFT 12'
436 GTC-702-17 FLEXIBLE SHAFT 17'
437 GTC-702-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
438 GTC-702-35 FLEXIBLE SHAFT 35'
439 GTC-702-35-R5 FLEXIBLE SHAFT 35'
440 GTC-702-45 FLEXIBLE SHAFT 45'
441 GTC-702-45-R5 FLEXIBLE SHAFT 45'
442 GTC-702Q-12 FLEXIBLE SHAFT 12'
443 GTC-702Q-17 FLEXIBLE SHAFT 17'
444 GTC-702Q-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
445 GTC-702Q-35 FLEXIBLE SHAFT 35'
446 GTC-702Q-45 FLEXIBLE SHAFT 45'
447 GTC-703-12 FLEXIBLE SHAFT 12'
448 GTC-703-17 FLEXIBLE SHAFT 17'
449 GTC-703-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
450 GTC-703-25-R5 FLEXIBLE SHAFT 25'
451 GTC-703-35 FLEXIBLE SHAFT 35'
452 GTC-703-35-R5 FLEXIBLE SHAFT 35'
453 GTC-703-45 FLEXIBLE SHAFT 45'
454 GTC-703-45-R5 FLEXIBLE SHAFT 45'
455 GTC-703-60 FLEXIBLE SHAFT 60'
456 GTC-703-60-R5 FLEXIBLE SHAFT 60'
457 GTC-703-75 FLEXIBLE SHAFT 75'
458 GTC-703-75-R5 FLEXIBLE SHAFT 75'
459 GTC-703Q-12 FLEXIBLE SHAFT 12'
460 GTC-703Q-17 FLEXIBLE SHAFT 17'
461 GTC-703Q-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
462 GTC-703Q-25-R5 FLEXIBLE SHAFT 25'
463 GTC-703Q-35 FLEXIBLE SHAFT 35'
464 GTC-703Q-35-R5 FLEXIBLE SHAFT 35'
465 GTC-703Q-45 FLEXIBLE SHAFT 45'
466 GTC-703Q-45-R5 FLEXIBLE SHAFT 45'
467 GTC-703Q-60 FLEXIBLE SHAFT 60'
468 GTC-703Q-60-R5 FLEXIBLE SHAFT 60'
469 GTC-703Q-75 FLEXIBLE SHAFT 75'
470 GTC-703Q-75-R5 FLEXIBLE SHAFT 75'
471 GTC-704-12 FLEXIBLE SHAFT 12'
472 GTC-704-12-C FLEXIBLE SHAFT 12'
473 GTC-704-17 FLEXIBLE SHAFT 17'
474 GTC-704-17-C FLEXIBLE SHAFT 17'
475 GTC-704-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
476 GTC-704-25-C FLEXIBLE SHAFT 25'
477 GTC-704-35 FLEXIBLE SHAFT 35'
478 GTC-704-35-C FLEXIBLE SHAFT 35'
479 GTC-704-35-R5 FLEXIBLE SHAFT 35'
480 GTC-704-45 FLEXIBLE SHAFT 45'
481 GTC-704-45-C FLEXIBLE SHAFT 45'
482 GTC-704-45-R5 FLEXIBLE SHAFT 45'
483 GTC-704-60 FLEXIBLE SHAFT 60'
484 GTC-704-60-C FLEXIBLE SHAFT 60'
485 GTC-704-60-R5 FLEXIBLE SHAFT 60'
486 GTC-704-75 FLEXIBLE SHAFT 75'
487 GTC-704-75-C FLEXIBLE SHAFT 75'
488 GTC-704-75-R5 FLEXIBLE SHAFT 75'
489 GTC-704G-12-C DUCT CLEANING FLEXIBLE
490 GTC-704G-17-C DUCT CLEANING FLEXIBLE
491 GTC-704G-25-C DUCT CLEANING FLEXIBLE
492 GTC-704G-35-C DUCT CLEANING FLEXIBLE
493 GTC-704G-45-C DUCT CLEANING FLEXIBLE
494 GTC-704G-50-C DUCT CLEANING FLEXIBLE
495 GTC-704G-60-C DUCT CLEANING FLEXIBLE
496 GTC-704Q-12 FLEXIBLE SHAFT 12'
497 GTC-704Q-17 FLEXIBLE SHAFT 17'
498 GTC-704Q-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
499 GTC-704Q-35 FLEXIBLE SHAFT 35'
500 GTC-704Q-35-R5 FLEXIBLE SHAFT 35'
501 GTC-704Q-45 FLEXIBLE SHAFT 45'
502 GTC-704Q-45-R5 FLEXIBLE SHAFT 45'
503 GTC-704Q-60 FLEXIBLE SHAFT 60'
504 GTC-704Q-60-R5 FLEXIBLE SHAFT 60'
505 GTC-704Q-75 FLEXIBLE SHAFT 75' W/ QUICK
506 GTC-704Q-75-R5 FLEXIBLE SHAFT 75'
507 GTC-705-4 COMBINATION AIR LUBRICATOR
508 GTC-720-15 FLEXIBLE SHAFT
509 GTC-720-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
510 GTC-720-25-C FLEXIBLE SHAFT 25'
511 GTC-720-35 FLEXIBLE SHAFT 35'
512 GTC-720-35-C FLEXIBLE SHAFT 35'
513 GTC-720-50 FLEXIBLE SHAFT 50'
514 GTC-720-50-C FLEXIBLE SHAFT 50'
515 GTC-721-15 FLEXIBLE SHAFT 15'
516 GTC-721-15-C FLEXIBLE SHAFT 15'
517 GTC-721-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
518 GTC-721-25-C FLEXIBLE SHAFT 25'
519 GTC-721-35 FLEXIBLE SHAFT 35'
520 GTC-721-35-C FLEXIBLE SHAFT 35'
521 GTC-721-50 FLEXIBLE SHAFT 50'
522 GTC-721-50-C FLEXIBLE SHAFT 50'
523 GTC-721G-15 FLEXIBLE SHAFT 15'
524 GTC-721G-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
525 GTC-721G-35 FLEXIBLE SHAFT 35'
526 GTC-721G-50 FLEXIBLE SHAFT 50'
527 GTC-821-15 FLEXIBLE SHAFT 15'
528 GTC-821-25 FLEXIBLE SHAFT 25'
529 GTC-821-35 FLEXIBLE SHAFT 35'
530 GTC-821-50 FLEXIBLE SHAFT 50'
531 GTC-960-3 DRILL, HOLLOW 3/16" X 3'
532 GTC-960-4 DRILL, HOLLOW 3/16" X 4'
533 GTC-961-3 DRILL, HOLLOW 1/4" X 3'
534 GTC-961-4 DRILL, HOLLOW 1/4" X 4'
535 GTC-964-3 SHAFT, HOLLOW 3'
536 GTC-964-4 SHAFT, HOLLOW 4'
537 GTC-964-5 SHAFT, HOLLOW 5'
538 GTC-964-6 SHAFT, HOLLOW 6'
539 GTC-965-3 SHAFT, HOLLOW 3'
540 GTC-965-KIT KIT, HOLLOW SHAFT
541 GTC-975A-1/4 DRILL, STARTER 1/4"
542 GTC-975A-3/16 DRILL, STARTER 3/16"
543 GTC-975B DRILL, STARTER
544 GTC-989-KIT KIT, HOLLOW SHAFT
545 GTC-998 SHAFT, HOLLOW EXTENTION
546 GTC-CT5 CRIMPING TOOL W/PUNCH
547 GTC-CTP CRIMPING TOOL PUNCH ONLY
548 GTC-DPA DRY PICK UP ATTACHMENT W/HOSE
549 GTC-RD2 HOSE REDUCER, CONNECTING
550 GTC-RWB-031 DRILL, HOLLOW 5/16"
551 GTC-RWB-037 DRILL, HOLLOW 3/8"
552 GTC-RWB-042 DRILL, HOLLOW 7/16"
553 GTC-RWB-050 DRILL, HOLLOW 1/2"
554 GTC-RWB-056 DRILL, HOLLOW 9/16"
555 GTC-RWB-062 DRILL, HOLLOW 5/8"
556 GTC-RWB-075 DRILL, HOLLOW 3/4"
557 GTC-RWB-100 DRILL, HOLLOW 1"
558 GTC-SLV-S HOSE CONNECTOR, JOINING
559 GTC-TD-031 DRILL, TWIST 5/16"
560 GTC-TD-037 DRILL, TWIST 3/8"
561 GTC-TD-042 DRILL, TWIST 7/16"
562 GTC-TD-050 DRILL, TWIST 1/2"
563 GTC-TD-056 DRILL, TWIST 9/16"
564 GTC-TD-062 DRILL, TWIST 5/8"
565 GTC-TD-075 DRILL, TWIST 3/4"
566 GTC-TD-100 DRILL, TWIST 1"
567 GTT-050 TOOL, GRINDING TIP 1/2"
568 GTT-625 TOOL, GRINDING TIP 5/8"
569 GVC-1502 VAPOR-STEAM CLEANER AND
570 GVC-1502A VAPOR-STEAM CLEANER AND
571 GVC-1750V VAPOR-STEAM CLEANER W/VACUUM
572 GVC-18000 HEAVY DUTY VAPOR-STEAM CLEANER
573 GVC-BP-1700 BACK PACK VAPOR-STEAM CLEANER
574 GVC-BP-1700A BACK PACK VAPOR-STEAM CLEANER
575 HPH-25E HOSE, HI-PRESSURE EXTENSION
576 HPW-1000E HOT PRESSURE WASHER
577 HPW-2000E HOT PRESSURE WASHER
578 HPW-2600G HOT PRESSURE WASHER
579 HPW-3500G HOT WATER PRESSURE WASHER
580 JC-07 COUPLING PROJECTILES 3/16"
581 JC-09 COUPLING PROJECTILES 1/4"
582 JC-10 COUPLING PROJECTILES 8MM
583 JC-12 COUPLING PROJECTILES 5/16"
584 JC-14 COUPLING PROJECTILES 3/8"
585 JC-16 COUPLING PROJECTILES 7/16"
586 JC-18 COUPLING PROJECTILES 1/2"
587 JC-20 COUPLING PROJECTILES 9/16"
588 JC-22 COUPLING PROJECTILES 5/8'
589 JC-24 COUPLING PROJECTILES 3/4"
590 JC-26 COUPLING PROJECTILES 3/4"
591 JC-28 COUPLING PROJECTILES 13/16"
592 JC-30 COUPLING PROJECTILES 7/8"
593 JC-33 COUPLING PROJECTILES 1"
594 JC-36 COUPLING PROJECTILES
595 JC-40 COUPLING PROJECTILES 1 1/4"
596 JC-45 COUPLING PROJECTILES 1 3/8"
597 JC-50 COUPLING PROJECTILES 1 1/2"
598 JC-55 COUPLING PROJECTILES 1 3/4"
599 JC-60 COUPLING PROJECTILES 2"
600 JCL-2010 JETLAUNCH PISTOL
601 JCL-2030 JETLAUNCH PNEUMATIC HOSE
602 JCL-2060 JETLAUNCH PNEUMATIC TUBE
603 JCL-3000 NOZZLE ADAPTER
604 JCN-02505 NOZZLE FOR TUBE O.D.
605 JCN-03705 NOZZLE FOR TUBE O.D.
606 JCN-05010 NOZZLE FOR TUBE O.D.
607 JCN-06207 NOZZLE FOR TUBE O.D.
608 JCN-07508 NOZZLE FOR TUBE O.D.
609 JCN-10012 NOZZLE FOR TUBE O.D.
610 JCN-12512 NOZZLE FOR TUBE O.D.
611 JCN-15012 NOZZLE FOR TUBE O.D.
612 JCN-20012 NOZZLE FOR TUBE O.D.
613 JCN-2100 NOZZLE FOR HOSE I.D
614 JCN-2120 NOZZLE FOR HOSE I.D
615 JCN-2130 NOZZLE FOR HOSE I.D
616 JCN-2140 NOZZLE FOR HOSE I.D
617 JCN-2150 NOZZLE FOR HOSE I.D
618 JCN-2160 NOZZLE FOR HOSE I.D
619 JCN-2170 NOZZLE FOR HOSE I.D
620 JCN-2180 NOZZLE FOR HOSE I.D
621 JCN-2190 NOZZLE FOR HOSE I.D
622 JIC-2030 JETLAUNCH PNEUMATIC COUPLING/
623 JIC-2100 NOZZLE FOR COUPLING SIZES
624 JIC-2120 NOZZLE FOR COUPLING SIZES
625 JIC-2130 NOZZLE FOR COUPLING SIZES
626 JIC-2140 NOZZLE FOR COUPLING SIZES
627 JIC-2150 NOZZLE FOR COUPLING SIZES
628 JIC-2160 NOZZLE FOR COUPLING SIZES
629 JIC-2170 NOZZLE FOR COUPLING SIZES
630 JIC-2180 NOZZLE FOR COUPLING SIZES
631 JIC-2190 NOZZLE FOR COUPLING SIZES
632 JL-5010 JETLOAD, GUN ONLY
633 JL-5030 JETLOAD HOSE SET
634 JLC-5030 JETLOAD COUPLING SET
635 JLT-5060 JETLOAD TUBE SET
636 JR-07 PROJECTILE FOR 3/16" HOSE/TUBE
637 JR-09 PROJECTILE FOR 1/4" HOSE/TUBE
638 JR-10 PROJECTILE FOR 8MM HOSE/TUBE
639 JR-12 PROJECTILE FOR 5/16" HOSE/TUBE
640 JR-14 PROJECTILE FOR 3/8" HOSE/TUBE
641 JR-16 PROJECTILE FOR 7/16" HOSE/TUBE
642 JR-18 PROJECTILE FOR 1/2" HOSE/TUBE
643 JR-20 PROJECTILE FOR 9/16" HOSE/TUBE
644 JR-22 PROJECTILE FOR 5/8" HOSE/TUBE
645 JR-24 PROJECTILE FOR 3/4" HOSE/TUBE
646 JR-26 PROJECTILE FOR 3/4" HOSE/TUBE
647 JR-28 PROJECTILE FOR 3/16"
648 JR-30 PROJECTILE FOR 7/8" HOSE/TUBE
649 JR-33 PROJECTILE FOR 1" HOSE/TUBE
650 JR-36 PROJECTILE FOR 26-27MM ID
651 JR-38 PROJECTILE FOR 1 1/8"
652 JR-40 PROJECTILE FOR 1 1/4"
653 JR-45 PROJECTILE FOR 1 3/8
654 JR-50 PROJECTILE FOR 1 1/2"
655 JR-55 PROJECTILE FOR 1 3/4"
656 JR-60 PROJECTILE FOR 2" HOSE/TUBE
657 LD-2X2 LEAK DETECTOR
658 LDA-058A ADAPTER ASSEMBLY
659 LDA-058B ADAPTER ASSEMBLY
660 LDW-075 SEAL KIT, REPLACEMENT
661 LDW-078 SEAL KIT, REPLACEMENT
662 LDW-100 SEAL KIT, REPLACEMENT
663 MOLDTEK-01 MOLD AND MILDEW INHIBITOR
664 MOLDTEK-32OZ MOLD AND MILDEW INHIBITOR
665 MOLDTEK-32OZ-CS MOLD AND MILDEW INHIBITOR
666 MOLDTEK-4X1 MOLD AND MILDEW INHIBITOR
667 MOLDTEK-5 MOLD AND MILDEW INHIBITOR
668 MOLDTEK-MT-01 MOLD AND MILDEW REMOVER
669 MOLDTEK-MT-4X1 MOLD AND MILDEW REMOVER
670 MOLDTEK-MT-5 MOLD AND MILDEW REMOVER
671 MOLDTEK-XC-01 MOLD AND MILDEW REMOVER
672 MOLDTEK-XC-4X1 MOLD AND MILDEW REMOVER
673 MP-50 MOLDPRO BATTERY POWERED
674 PANCARE-24 PANCARE TABLETS FOR 5 TON SYST
675 PCC-BASE SHAFT CUTTING AND CRIMPING
676 PDL-30 LINER, POLYETHYLENE
677 PI-6.5-LIGHT 6 1/2" POCKET LIGHT
678 PI-FLEX-LIGHT FLEX LIGHT
679 PI-GMUG STAINLESS STEEL TRAVEL MUG
680 PI-LAMP HEAD LAMP
681 PI-LED LIGHT LED LIGHT
682 PI-MEGA MEGA LIGHT
683 PI-TITANIUM VERSATILE TASK LIGHT
684 PJ-1400-50 PULSE JETTER
685 PJ-1400-60 PULSE JETTER
686 PJ-1400A-50 PULSE JETTER
687 PJ-1400A-60 PULSE JETTER
688 PJ-600-60 PULSE JETTER
689 PJ-600A-50 PULSE JETTER
690 PJ-7004 NOZZLE, DROP HEAD FOR 1/8"
691 PJ-PW-KIT PJ-1400 GUN ASSEMBLY
692 POLY-20-25 BAG, POLYETHYLENE (PACK OF 25)
693 POLY-30-25 BAG, POLYETHYLENE (PACK OF 25)
694 PP-100 SAFETY GOGGLES
695 PP-101 GLOVES
696 PP-102-12 DUST MASK
697 PP-103 SAFETY MASK
698 PSM-500-1/4 HEAT EXCHANGER CLEANER
699 PSM-500-3/16 HEAT EXCHANGER CLEANER
700 PTB-025 DRILL, CARBIDE 1/4"
701 PTB-037 DRILL, CARBIDE 3/8"
702 PTB-043 DRILL, CARBIDE 7/16"
703 PTB-043-Q DRILL, CARBIDE 7/16"
704 PTB-050 DRILL, CARBIDE 1/2"
705 PTB-050-Q DRILL, CARBIDE 1/2"
706 PTB-056 DRILL, CARBIDE 9/16"
707 PTB-056-Q DRILL, CARBIDE 9/16"
708 PTB-062 DRILL, CARBIDE 5/8"
709 PTB-062-Q DRILL, CARBIDE 5/8"
710 PTB-068 DRILL, CARBIDE 11/16"
711 PTB-068-Q DRILL, CARBIDE 11/16"
712 PTB-100 DRILL, CARBIDE 1"
713 PWN-002 NOZZLE, MULTI JET
714 PWNT-00040 NOZZLE, TURBO FOR GPW-4000-G
715 PWNT-23200-Q NOZZLE, TURBO FOR GPW-3000-G
716 QA-1051 NOZZLE, REPLACEMENT FOR UP TO
717 QA-1051-12 NOZZLE, EXTENSION 12"
718 QA-1051-45 NOZZLE, 45 DEGREE
719 QA-1383 SPLASH SHIELD
720 QDN-0003R NOZZLE, PINPOINT, QUICK
721 QDN-0004R NOZZLE, PINPOINT, QUICK
722 QDN-00055R NOZZLE, PINPOINT, QUICK
723 QDN-0005R NOZZLE, PINPOINT, QUICK
724 QDN-1000 QUICK DISCONNECT NOZZLE SET
725 QDN-1503Y NOZZLE, 15 DEG, QUICK
726 QDN-1504Y NOZZLE, 15 DEGREE, QUICK
727 QDN-15055Y NOZZLE, 15 DEGREE, QUICK
728 QDN-1505Y NOZZLE, 15 DEGREE, QUICK
729 QDN-1512Y NOZZLE, 15 DEGREE,12,QUICK
730 QDN-2000 QUICK DISCONNECT NOZZLE SET
731 QDN-2500 QUICK DISCONNECT NOZZLE SET
732 QDN-25025G NOZZLE, 25 DEG, QUICK
733 QDN-2503G NOZZLE, 25 DEG, QUICK
734 QDN-2504G NOZZLE, 25 DEGREE, QUICK
735 QDN-25055G NOZZLE, 25 DEGREE, QUICK
736 QDN-2505G NOZZLE, 25 DEGREE, QUICK
737 QDN-3000 QUICK DISCONNECT NOZZLE SET
738 QDN-4003W NOZZLE, 40 DEG, QUICK
739 QDN-4004W NOZZLE, 40 DEGREE, QUICK
740 QDN-40055W NOZZLE, 40 DEGREE, QUICK
741 QDN-4005W NOZZLE, 40 DEGREE, QUICK
742 QDN-45 45 DEGREE QUICK DISCONNECT
743 QDN-90 90 DEGREE QUICK DISCONNECT
744 QDN-FA1 QUICK DISCONNECT FEMALE 1/8"
745 QDN-FA2 QUICK DISCONNECT, FEMALE 1/4"
746 QDN-LP25 NOZZLE, QUICK DISCONNECT
747 QDN-MÀ QUICK DISCONNECT NOZZLE
748 QS-300 QUICK SHOT
749 QS-300-SK SEAL KIT REPLACEMENT FOR
750 QSP-1212 TARP, MESH 12'
751 QS-ROD-45 FIBERGLASS ROD W/BRASS TIP 45'
752 QS-ROD-65 FIBERGLASS ROD W/BRASS TIP 65'
753 R5-SVC-KIT-3 RAM-5 SERVICE KIT (703)
754 R6-CLEANER-1 LOW FOAMING NEUTRAL CLEANER
755 RAM-4-50 REAM-A-MATIC TUBE CLEANER
756 RAM-4-50-R REAM-A-MATIC TUBE CLEANER W/
757 RAM-4-60 REAM-A-MATIC TUBE CLEANER
758 RAM-4-60-C REAM-A-MATIC TUBE CLEANER
759 RAM-4-60-R REAM-A-MATIC TUBE CLEANER W/
760 RAM-4-60-R-C REAM-A-MATIC W/DOUBLE FOOT
761 RAM-4A-50 REAM-A MATIC TUBE CLEANER
762 RAM-4A-50-C REAM-A MATIC TUBE CLEANER
763 RAM-4A-50-R REAM-A MATIC TUBE CLEANER W/
764 RAM-4A-60 REAM-A MATIC TUBE CLEANER
765 RAM-4A-60-R REAM-A MATIC TUBE CLEANER W/
766 RAM4-SVC-KIT RAM-4 SERVICE KIT
767 RAM-4X-15-KIT REAM-A-MATIC FIRETUBE BOILER
768 RAM-4X-20-KIT REAM-A-MATIC FIRETUBE BOILER
769 RAM-4X-2-60 REAM-A MATIC TUBE CLEANER
770 RAM-4X2A-15-KIT REAM-A-MATIC FIRETUBE BOILER
771 RAM-4X2A-20-KIT REAM-A-MATIC FIRETUBE BOILER
772 RAM-4X2A-30-KIT REAM-A-MATIC FIRETUBE BOILER
773 RAM-4X-2A-50 REAM-A MATIC TUBE CLEANER
774 RAM-4X2A-55-KIT REAM-A-MATIC FIRETUBE BOILER
775 RAM-4X-2A-60 REAM-A MATIC TUBE CLEANER
776 RAM-4X-30-KIT REAM-A-MATIC FIRETUBE BOILER
777 RAM-4X-50 REAM-A MATIC TUBE CLEANER
778 RAM-4X-50-2:1 REAM-A MATIC TUBE CLEANER
779 RAM-4X-55-KIT REAM-A-MATIC FIRETUBE BOILER
780 RAM-4X-60-1:1 REAM-A MATIC TUBE CLEANER
781 RAM-4X-60-1:1-C REAM-A MATIC TUBE CLEANER
782 RAM-4X-60-2:1 REAM-A MATIC TUBE CLEANER
783 RAM-5ADC-50-3 REAM-A-MATIC VARIABLE SPEED
784 RAM-5ADC-50-4 REAM-A-MATIC VARIABLE SPEED
785 RAM-5ADC-60-3 REAM-A-MATIC VARIABLE SPEED
786 RAM-5DC-60-2 REAM-A-MATIC VARIABLE SPEED
787 RAM-5DC-60-3 REAM-A-MATIC VARIABLE SPEED
788 RAM-5DC-60-3C REAM-A-MATIC VARIABLE SPEED
789 RAM-5DC-60-4 REAM-A-MATIC VARIABLE SPEED
790 RAM-5DC-60-4C REAM-A-MATIC VARIABLE SPEED
791 RAM-6-50 ENHANCED TUBE CLEANER
792 RAM-6-60 ENHANCED TUBE CLEANER
793 RAM-6A-50 ENHANCED TUBE CLEANER
794 RAM-6A-60 ENHANCED TUBE CLEANER
795 RÂM-SVC-KIT RAM-6 SERVICE KIT
796 RAM-DOLLY-C CONTRACTOR DOLLY
797 RAM-PRO-50 RamPro Tube Cleaner
798 RAM-PRO-60 RamPro Tube Cleaner
799 RAM-PRO-A RamPro Tube Cleaner
800 RCC-10-SK SEAL KIT, WATER, CC-400
801 RCC-13 HOSE ASSEMBLY, CC-400
802 RCO-100 CONE, REPLACEMENT
803 RCO-112 CONE, REPLACEMENT
804 RCO-125 CONE, REPLACEMENT
805 RCO-150 CONE, REPLACEMENT
806 RCO-175 CONE, REPLACEMENT
807 RCO-200 CONE, REPLACEMENT
808 REP-701-KIT REPAIR KIT, FOR GTC701 SHAFTS
809 REP-702-KIT REPAIR KIT, FOR GTC702 SHAFTS
810 REP-702Q-KIT REPAIR KIT, FOR GTC702 SHAFTS
811 REP-702R5-KIT REPAIR KIT, FOR GTC702 R5
812 REP-703-KIT REPAIR KIT, FOR GTC703 SHAFTS
813 REP-703Q-KIT REPAIR KIT, FOR GTC703 SHAFTS
814 REP-704-KIT REPAIR KIT, FOR GTC704 SHAFTS
815 REP-704Q-KIT REPAIR KIT, FOR GTC704 SHAFTS
816 REP-720-KIT REPAIR KIT, FOR GTC720 SHAFTS
817 SAM-3-15-KIT SAM3 W/VACUUM & 15 GALLON
818 SAM-3-20-KIT SAM3 W/VACUUM & 20 GALLON SS
819 SAM-3-30-KIT SAM3 W/VACUUM & 30 GAL ADAPTER
820 SAM-3-55-KIT SAM3 W/VACUUM & 55 GAL ADAPTER
821 SAM-3A-15-KIT SAM3 W/VACUUM 230V & 15 GAL
822 SAM-3A-20-KIT SAM3 W/VACUUM & 20 GALLON SS
823 SAM-3A-30-KIT SAM3 W/VACUUM 220V & 30 GAL
824 SAM-3A-55-KIT SAM3 W/VACUUM 220V & 55 GAL
825 SB-26 BAG, CARRYING
826 SC-682 CARRYING CASE W/INSERTS
827 SCA-100 SINGLE CONE ASSEMBLY
828 SCA-112 SINGLE CONE ASSEMBLY
829 SCA-125 SINGLE CONE ASSEMBLY
830 SCA-150 SINGLE CONE ASSEMBLY
831 SCA-175 SINGLE CONE ASSEMBLY
832 SCA-200 SINGLE CONE ASSEMBLY
833 SCALEBREAK-275 DESCALING SOLUTION-
834 SCALEBREAK-30 DESCALING SOLUTION-30 GAL DRUM
835 SCALEBREAK-330 DESCALING SOLUTION-
836 SCALEBREAK-5 DESCALING SOLUTION-5 GAL JUG
837 SCALEBREAK-55 DESCALING SOLUTION-55 GAL DRUM
838 SCALEBRK-SS-275 DESCALING SOLUTION-275 GAL
839 SCALEBRK-SS-30 DESCALING SOLUTION-30 GALLON
840 SCALEBRK-SS-330 DESCALING SOLUTION-330 GAL
841 SCALEBRK-SS-5 5 GALLON JUG
842 SCALEBRK-SS-55 55 GALLON DRUM
843 SBC-002 BOLT
844 SET-200 COMBUSTION ANALYZER W/FLUE
845 SET-200-P STACK EFFICIENCY TESTER
846 SFB-XXX-XXX SPRING FILLED BRUSH
847 SFG-702 SPEED FEED GEARS FOR
848 SFG-703 SPEED FEED GEARS FOR
849 SFG-704 SPEED FEED GEARS FOR
850 SGB-Q-XXX BRUSH, SPIN GRIT
851 SGB-XXX BRUSH, SPIN GRIT
852 SSM-XXX-XX-X METAL BLADED SUPER SCRUBBER
853 TCB-012B BRUSH, BRASS 1 1/4"
854 TCB-012N BRUSH, NYLON 1 1/4"
855 TCB-012S BRUSH, SS 1 1/4"
856 TCB-015B BRUSH, BRASS 1 1/2"
857 TCB-015N BRUSH, NYLON 1 1/2"
858 TCB-015S BRUSH, SS 1 1/2"
859 TCB-017B BRUSH, BRASS 1 3/4"
860 TCB-017N BRUSH, NYLON 1 3/4"
861 TCB-017S BRUSH, SS 1 3/4"
862 TCB-020B BRUSH, BRASS 2"
863 TCB-020N BRUSH, NYLON 2"
864 TCB-020S BRUSH, SS 2"
865 TCB-022B BRUSH, BRASS 2 1/4"
866 TCB-022N BRUSH, NYLON 2 1/4"
867 TCB-022S BRUSH, SS 2 1/4"
868 TCB-025B BRUSH, BRASS 2 1/2"
869 TCB-025N BRUSH, NYLON 2 1/2"
870 TCB-025S BRUSS, SS 2 1/2"
871 TCB-027B BRUSH, BRASS 2 3/4"
872 TCB-027N BRUSH, NYLON 2 3/4"
873 TCB-027S BRUSS, SS 2 3/4"
874 TCB-030B BRUSH, BRASS 3"
875 TCB-030N BRUSH, NYLON 3"
876 TCB-030S BRUSS, SS 3"
877 TCB-032B BRUSH, BRASS 3 1/4"
878 TCB-032N BRUSH, NYLON 3 1/4"
879 TCB-032S BRUSS, SS 3 1/4"
880 TCB-035B BRUSH, BRASS 3 1/2"
881 TCB-035N BRUSH, NYLON 3 1/2"
882 TCB-035S BRUSS, SS 3 1/2"
883 TCB-037B BRUSH, BRASS 3 3/4"
884 TCB-037N BRUSH, NYLON 3 3/4"
885 TCB-037S BRUSS, SS 3 3/4"
886 TCB-040B BRUSH, BRASS 4"
887 TCB-040N BRUSH, NYLON 4"
888 TCB-040P BRUSH, PLASTIC 4"
889 TCB-040S BRUSS, SS 4"
890 TCB-042S BRUSS, SS 4 1/4"
891 TCB-045S BRUSS, SS 4 1/2"
892 TCB-047S BRUSS, SS 4 3/4"
893 TCB-050C BRUSH, CARBON STEEL 5"
894 TCB-050P BRUSH, PLASTIC 5"
895 TCB-050S BRUSH, SS 5"
896 TCB-060C BRUSH, CARBON STEEL 6"
897 TCB-060P BRUSH, PLASTIC 6"
898 TCB-070C BRUSH, CARBON STEEL 7"
899 TCB-070P BRUSH, PLASTIC 7"
900 TCB-080C BRUSH, CARBON STEEL 8"
901 TCB-080P BRUSH, PLASTIC 8"
902 TCB-090C BRUSH, CARBON STEEL 9"
903 TCB-090P BRUSH, PLASTIC 9"
904 TCB-100C BRUSH, CARBON STEEL 10"
905 TCB-100P BRUSH, PLASTIC 10"
906 TCB-110C BRUSH, CARBON STEEL 11"
907 TCB-110P BRUSH, PLASTIC 11"
908 TCB-120C BRUSH, CARBON STEEL 12"
909 TCB-120P BRUSH, PLASTIC 12"
910 TCB-130C BRUSH, CARBON STEEL 13"
911 TCP-130P BRUSH, PLASTIC 13"
912 TCB-140C BRUSH, CARBON STEEL 14"
913 TCB-140P BRUSH, PLASTIC 14"
914 TCB-C COUPLING
915 TE100-HOSE DRAIN/PIPE CLEANER HOSE 100"
916 TE30-HOSE DRAIN/PIPE CLEANER HOSE 30'
917 TE-50-HOSE-1/8 TE HOSE FOR 1.250 TRAP
918 TE60-HOSE DRAIN/PIPE CLEANER HOSE 60'
919 TEN-1000 DRAIN/PIPE CLEANER NOZZLE
920 TEN-2000 DRAIN/PIPE CLEANER NOZZLE
921 TEN-2500 DRAIN/PIPE CLEANER NOZZLE
922 TFC-100 TOWER FILL CLEANER
923 TFC-100-A TOWER FILL CLEANER
924 TG-062-17 TUBEGUARD FOR 5/8" X 17 GAGE
925 TG-075-20 TUBEGUARD FOR 3/4" X 20 GAGE
926 TG-087-18 TUBEGUARD FOR 7/8" X 18 GAGE
927 TG-087-20 TUBEGUARD FOR 7/8" X 20 GAGE
928 TG-100-18 TUBEGUARD FOR 1" X 18 GAGE
929 TG-100-20 TUBEGUARD FOR 1" X 20 GAGE
930 TG-112-18 TUBEGUARD FOR 1 1/8" X 18 GAGE
931 TG-112-20 TUBEGUARD FOR 1 1/8" X 20 GAGE
932 TG-112-22 TUBEGUARD FOR 1 1/8" X 22 GAGE
933 TH-xx-xxx TARP HOLDER EYE BOLT
934 TOWERSHINE-05 TOWERSHINE
935 TOWERSHINE-55 TOWERSHINE
936 TP-062S TUBE, PLUG
937 TP-075S TUBE, PLUG
938 TP-087S TUBE, PLUG
939 TP-100S TUBE, PLUG
940 TP-ADJ-TW-SM TORQUE WRENCH SET
941 TP-ADJ-TW-SM TORQUE WRENCH SET
942 TSRK TUBE SHEET REFACING KIT
943 TST-1000 SCRAPER, TRIANGULAR
944 TST-1500 SCRAPER, TRIANGULAR
945 TST-2000 SCRAPER, TRIANGULAR
946 TST-2500 SCRAPER, TRIANGULAR
947 TST-500 SCRAPER, TRIANGULAR
948 TST-500Q SCRAPER, TRIANGULAR
949 TST-750 ROTARY SCRAPER
950 TS-xxx TUBE SCRUBBERS
951 UFT-005-8 UNIVERSAL NYLON ROD FLARE TOOL
952 USF-001 UNIVERSAL SWIVEL
953 USF-001-Q UNIVERSAL SWIVEL WITH QUICK
954 VA-1081 FILTER, HEPA
955 VA-1084-12 FILTER, PAPER BAG (PACK OF 12)
956 VAC-002 HOSE, VINYL CRUSH PROOF
957 VAC-003 HOSE, VINYL CRUSH PROOF
958 VAC-004 HOSE, VINYL CRUSH PROOF
959 VAC-005 HOSE, NEOPRENE WIRE REINFORCED
960 VAC-006 HOSE, NEOPRENE WIRE REINFORCED
961 VAC-006-G HOSE, NEOPRENE WIRE REINFORCED
962 VAC-008-G HOSE, NEOPRENE WIRE REINFORCED
963 VAC-009 WAND, DOUBLE BEND 54"
964 VAC-009-C WAND, DOUBLE BEND 54"
965 VAC-010 TUBE, EXTENSION 54"
966 VAC-012 TUBE, EXTENSION 5' FOR
967 VAC-013 BRUSH, NYLON FLOOR 14"
968 VAC-014 BRISTLE, REPLACEMENT
969 VAC-015 SQUEEGEE FLOOR TOOL 14"
970 VAC-016 BLADES, REPLACEMENT
971 VAC-017 FOOR TOOL, ROUGH SURFACE
972 VAC-018 SHOES, REPLACEMENT FOR VAC-017
973 VAC-019 TOOL, RUG AND FLOOR 11"
974 VAC-020 BRISTLE, REPLACEMENT
975 VAC-021 BRUSH, WALL AND OVERHEAD 8"
976 VAC-022 NOZZLE, UTILITY WITH BRUSH 6"
977 VAC-023 BRISTLE, REPLACEMENT
978 VAC-025 BRISTLE, REPLACEMENT
979 VAC-026 TOOL, PLASTIC CREVICE 11"
980 VAC-027 TOOL, STEEL CREVICE 27"
981 VAC-028C HOSE CONNECTOR, JOINING
982 VAC-028N HOSE CONNECTOR, JOINING 1 1/2"
983 VAC-029 NOZZLE, BULK PICKUP 18"
984 VAC-030 WAND, DOUBLE BEND 56"
985 VAC-031 TOOL, ALUMINUM GULPER 13"
986 VAC-032 HOSE, SMOOTH BORE PVC
987 VAC-033 HOSE, SMOOTH BORE PVC WITH
988 VAC-038 TOOL, ALUMINUM GULPER 18"
989 VAC-044 NOZZLE, NONMETALLIC ORANGE
990 VAC-045 NOZZLE, NONMETALLIC
991 VAC-046 NOZZLE, BULK PICKUP 28"
992 VAC-047 NOZZLE, RUBBER BLOWER /
993 VAC-048 NOZZLE, FLEXIBLE RUBBER BLOWER
994 VAC-049 TOOL, STEEL CREVICE 24"
995 VAC-049QD CREVICE TOOL, STEEL W/QUICK
996 VAC-051 HOSE, SMOOTH BORE PVC
997 VAC-053 HOSE, SMOOTH BORE PVC WITH
998 VAC-053-3 HOSE CONNECTOR WITH SWIVEL
999 VAC-054 BRUSH, ALUMINUM DUSTING 5"
1000 VAC-055 REPLACEMENT BRISTLE FOR VAC054
1001 VAC-056 TOOL, CARPET SLOTTED 14"
1002 VAC-060 ADAPTER, CONNECTING GTC-530
1003 VAC-063 HOSE, SMOOTH BORE PCV WITH
1004 VAC-064 NOZZLE, BULK PICKUP 18"
1005 VAC-066 TOOL, SQUEEGEE 22"
1006 VAC-067 HOSE, SMOOTH BORE PVC
1007 VAC-068 CUFF, HOSE
1008 VAC-070 TOOL, CREVICE 1 1/2"
1009 VAC-072 STATIC CONDUCTIVE HOSE
1010 VAC-073 STATIC CONDUCTIVE HOSE 2"X15'
1011 VAC-080 BRUSH, DUSTING 3"
1012 VAC-080-RB BRISTLE, REPLACEMENT
1013 VAC-2-15SS VACUUM 110V W/15 GALLON
1014 VAC-2-20SS VACUUM 110V W/20 GALLON
1015 VAC-2-30 VACUUM 110V W/30 GALLON
1016 VAC-2-30DD VACUUM 110V W/30 GALLON
1017 VAC-2-30-HEPA VACUUM, HEPA 110V W/30 GALLON
1018 VAC-2-30-MET VACUUM METAL CHIP RECOVERY
1019 VAC-2-30-PUMP VACUUM 110V W/30 GALLON
1020 VAC-2-55 VACUUM 110V W/55 GALLON
1021 VAC-2-55DD VACUUM 110V W/55 GALLON
1022 VAC-2-55-PUMP VACUUM 110V W/55 GALLON
1023 VAC-2A-15SS VACUUM 220V W/15 GALLON
1024 VAC-2A-30 VACUUM 220V W/30 GALLON
1025 VAC-2A-30DD VACUUM 220V W/30 GALLON
1026 VAC-2A-30-MET VACUUM, METAL CHIP RECOVERY
1027 VAC-2A-55 VACUUM 220V W/55 GALLON
1028 VAC-2A-55DD VACUUM 220V W/55 GALLON
1029 VAC-2A-HEPA HEPA VACUUM W/20 GALLON
1030 VAC-2-HEPA HEPA VACUUM W/20 GALLON
1031 VAC-301 TOOL, PIPE FOR PIPES 6" O.D.
1032 VAC-302 TOOL, PIPE
1033 VAC-303 TOOL, PIPE
1034 VAC-3A-15SS VACUUM 220V W/15 GALLON
1035 VAC-3A-30 VACUUM 220V W/30 GALLON
1036 VAC-3A-30DD VACUUM 220V W/30 GALLON
1037 VAC-3A-55 VACUUM 220V W/55 GALLON
1038 VAC-3A-55DD VACUUM 220V W/55 GALLON
1039 VAC-CRV CLEAN ROOM VAC
1040 VAC-CRV-A CLEAN ROOM VAC
1041 VAC-KIT-4 VACUUM ACCESSORY KIT,
1042 VAC-KIT-4E VACUUM ACCESSORY KIT,
1043 VAC-KIT-5 VACUUM ACCESSORY KIT,
1044 VAC-KIT-5-G VACUUM ACCESSORY KIT,
1045 VAC-KIT-9 VACUUM ACCESSORY KIT,
1046 VAC-KIT-9-G VACUUM ACCESSORY KIT,
1047 VAC-KIT-9-H VACUUM ACCESSORY KIT,
1048 VAC-P-46 FILTER, CLOTH
1049 VAC-P-51 FILTER, POLYPROPYLENE WATER GD
1050 VAC-P-52 FILTER, POLYPROPYLENE
1051 VACP-65 DRUM DOLLY, 30 GALLON
1052 VS-S-10 S-SERIES VIDEO SCOPE
1053 VS-S-30 S-SERIES VIDEO SCOPE
1054 VS-W-10 W-SERIES VIDEO SCOPE
1055 VS-W-30 W-SERIES VIDEO SCOPE
1056 WBC-100 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1057 WBC-125 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1058 WBC-150 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1059 WBC-175 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1060 WBC-200 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1061 WBC-225 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1062 WBC-250 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1063 WBC-275 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1064 WBC-300 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1065 WBR-100 BRUSH, WHEEL REPLACEMENT
1066 WBR-125 BRUSH, WHEEL REPLACEMENT
1067 WBR-150 BRUSH, WHEEL REPLACEMENT
1068 WBR-175 BRUSH, WHEEL REPLACEMENT
1069 WBR-200 BRUSH, WHEEL REPLACEMENT
1070 WBR-225 BRUSH, WHEEL REPLACEMENT
1071 WBR-250 BRUSH, WHEEL REPLACEMENT
1072 WBR-275 BRUSH, WHEEL REPLACEMENT
1073 WBR-300 BRUSH, WHEEL REPLACEMENT
1074 WBS-100 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1075 WBS-125 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1076 WBS-150 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1077 WBS-175 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1078 WBS-200 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1079 WBS-225 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1080 WBS-250 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1081 WBS-275 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1082 WBS-300 WHEEL BRUSH ASSEMBLY
1083 WBT-075B BRUSH, WHEEL BRASS 3/4"
1084 WBT-075B-Q BRUSH, WHEEL BRASS 3/4"
1085 WBT-075S BRUSH, WHEEL SS 3/4"
1086 WBT-075S-Q BRUSH, WHEEL SS 3/4"
1087 WBT-100B BRUSH, WHEEL BRASS 1"
1088 WBT-100S BRUSH, WHEEL SS 1"
1089 WBT-100S-Q BRUSH, WHEEL SS 1"
1090 WSH-R50 HOSE, WATER SUPPLY

Quan tâm nhiều nhất